Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “câu thúc” là gì?

Bó buộc, kiềm giữ, không cho người ta thong thả làm theo ý mình.

Tiếng Anh: To restrain and hold back, not leaving someone free to act as they wish.

Cách đọc
câu thúc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “câu thúc”:

1 nét nghĩa
1bó buộc, kiềm giữđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Câu thúc là kiềm giữ, trói buộc bằng phép tắc hay bằng hoàn cảnh. Trong kho văn Nam Bộ có: dân trong ấp không bị câu thúc nhiều, câu thúc chí trai trong một xó, làm người mà câu thúc quá thì hết vui sống. Nó cũng nói về việc viết văn: đề tài câu thúc người viết, làm cho ngòi viết không được thong thả.

🇬🇧 It means holding back and binding, whether by rules or by circumstances. In the Southern corpus hamlet people are not much constrained, a man's ambition is confined to one corner, and a person too hemmed in finds no joy in living. It is also said of writing: a subject constrains the writer, so that the pen cannot move freely.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + câu thúc + tân ngữcâu thúc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + câu thúc

Thí dụ:

Ai nỡ câu thúc chí trai của mình trong một xó để đổi lấy chữ nhàn?

Who would have the heart to confine a man's ambition to one corner in exchange for a life of ease?

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Dân trong ấp sống theo quy chế dân sự, không bị câu thúc nhiều.

The people of the hamlet lived under civil regulations and were not much constrained.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Làm người mà câu thúc như vậy thì sự sống có thú vui gì đâu.

If a person is so hemmed in, what pleasure is there in living.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Thật ra không phải là tôi không chú trọng, nhưng có lẽ bởi cái đề tài quá thiên về tình cảm nó câu thúc làm cho tôi chưa đạt được cái nghệ thuật tả chân một cách tinh tế.

In truth it is not that I paid no attention, but perhaps the subject, leaning too much toward sentiment, constrained me so that I have not yet achieved the art of realistic description with any finesse.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ai nỡ câu thúc chí trai của mình trong một xó để đổi lấy chữ nhàn?”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Hương Rừng
“Dân trong ấp sống theo quy chế dân sự, không bị câu thúc nhiều.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu chỉnh đốn về nội trị :
“Làm người mà câu thúc như vậy thì sự sống có thú vui gì đâu.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 5
“Thật ra không phải là tôi không chú trọng, nhưng có lẽ bởi cái đề tài quá thiên về tình cảm nó câu thúc làm cho tôi chưa đạt được cái nghệ thuật tả chân một cách tinh tế.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “câu thúc”

“câu thúc” nghĩa là gì?

Bó buộc, kiềm giữ, không cho người ta thong thả làm theo ý mình.

“câu thúc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Ai nỡ câu thúc chí trai của mình trong một xó để đổi lấy chữ nhàn?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.