Nghĩa của “câu lạc bộ” là gì?
Nhóm người cùng một sở thích lập ra để gặp gỡ, vui chơi, tập luyện với nhau; cũng là chỗ họ tụ họp.
Tiếng Anh: A group of people with a shared interest formed to meet, enjoy themselves or train together; also the place where they gather.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “câu lạc bộ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Câu lạc bộ là một nhóm người cùng thích một thứ, lập ra để tới lui gặp nhau, và cũng là cái nhà, cái chỗ của nhóm đó. Trong kho văn Nam Bộ có: câu lạc bộ thể thao có hồ tắm, câu lạc bộ nằm giữa sở đất, một nhóm lấy tên là câu lạc bộ bảy người. Nó còn được nói ví cho một chỗ nhiều người hay kéo tới tụ họp chuyện trò: cái giường biến thành câu lạc bộ của sinh viên.
🇬🇧 It names a group of people who like the same thing and come together regularly, and also the building or place that belongs to the group. In the Southern corpus there is a sports club with a swimming pool, a clubhouse in the middle of the grounds, a group that calls itself the club of seven. It is also used figuratively of a spot where many people keep gathering to talk: a bed that turns into the students' club.
Thí dụ:
Em rất nóng nghe chuyện "câu lạc bộ bảy người".
I am very eager to hear the story of the "club of seven".
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhMột đống đá xanh, tấm nào cũng to gần bằng bộ ván chất cạnh câu lạc bộ giữa sở đất.
A heap of bluestone slabs, each nearly as big as a plank bed, piled beside the clubhouse in the middle of the grounds.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcAnh sẽ ghi tên em vào số khách bơi lội của hồ tắm của câu lạc bộ thể thao của người Âu ở đây.
I will put your name down among the swimmers at the pool of the Europeans' sports club here.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênLần lần, giường 17 biến thành câu lạc bộ của hai mươi sinh viên trai và gái, nội, ngoại trú và thường.
Little by little, bed 17 turned into the club of twenty students, male and female, resident, non-resident and ordinary.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Em rất nóng nghe chuyện "câu lạc bộ bảy người".”“Một đống đá xanh, tấm nào cũng to gần bằng bộ ván chất cạnh câu lạc bộ giữa sở đất.”“Anh sẽ ghi tên em vào số khách bơi lội của hồ tắm của câu lạc bộ thể thao của người Âu ở đây.”“Lần lần, giường 17 biến thành câu lạc bộ của hai mươi sinh viên trai và gái, nội, ngoại trú và thường.”Câu hỏi thường gặp về “câu lạc bộ”
“câu lạc bộ” nghĩa là gì?
Nhóm người cùng một sở thích lập ra để gặp gỡ, vui chơi, tập luyện với nhau; cũng là chỗ họ tụ họp.
“câu lạc bộ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Em rất nóng nghe chuyện "câu lạc bộ bảy người".”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.