Trở lại từ điển

cật lực

trạng từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cật lực” là gì?

Hết sức mình, đem hết hơi sức ra mà làm một việc.

Tiếng Anh: With all one's might, putting every ounce of strength into doing something.

Cách đọc
cật lực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cật lực”:

1 nét nghĩa
1hết sức mìnhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Cật lực là làm thiệt mạnh, không chừa lại chút hơi sức nào. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau động từ: sút cật lực là đá trái banh mạnh hết cỡ.

🇬🇧 It means doing something very hard, holding back no strength at all. In the Southern corpus it follows a verb: to shoot with all one's might is to kick the ball as hard as one possibly can.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cật lực + động từ / vị ngữchủ thể + cật lực + hành động

Thí dụ:

Hậu đem banh tới sút cật lực.

Hau brought the ball up and shot with full force.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hậu đem banh tới sút cật lực.”
Từ kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cật lực”

“cật lực” nghĩa là gì?

Hết sức mình, đem hết hơi sức ra mà làm một việc.

“cật lực” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khu Rừng Hoang Vu của Từ kế Tường: “Hậu đem banh tới sút cật lực.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.