Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cặp tàu” là gì?

Đưa ghe áp sát mạn tàu để nhận người, nhận hàng; trong khẩu ngữ cũ còn là đi theo, bám theo người khác để đi ké, ăn theo hay nhờ vả.

Tiếng Anh: To bring a boat alongside a ship to take on people or goods; in old colloquial speech, also to tag along with or sponge off someone.

Cách đọc
cặp tàu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cặp tàu”:

2 nét nghĩa
1đưa ghe áp sát mạn tàusông nước[thường]
B2

🇻🇳 Đưa ghe, xuồng ra áp sát mạn tàu lớn để người hay hàng qua lại, như ghe ra biển cặp tàu nhận hàng.

🇬🇧 To take a boat or dinghy out and bring it alongside a larger ship so that people or goods can pass across, as when boats go out to sea to meet a ship.

Cụm thường gặp:
ghe cặp tàura biển cặp tàu
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cặp tàu + tân ngữcặp tàu + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cặp tàu

Thí dụ:

Người ấy than bữa nay gió dông nên biển động, bởi vậy chừng tàu tới sợ ghe khó ra mà cặp tàu.

The man complained that there was a squall today and the sea was rough, so when the ship came the boats might have trouble going out to come alongside.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình
2đi theo, bám theo để đi ké hay ăn theokhẩu ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Đi theo, bám theo hoặc nhập theo người khác; tùy câu là đi chung cho vui hay bám theo để được ăn uống, nhờ vả, như cặp tàu một người bà con.

🇬🇧 To tag along with or attach oneself to someone else; depending on context, going along for company or hanging on to them to be fed or helped, as when sponging off a relative.

Cụm thường gặp:
cặp tàu theotheo cặp tàu
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cặp tàu + tân ngữcặp tàu + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cặp tàu

Thí dụ:

Biên có vợ xấu xí nên anh ta bị mặc cảm, và rất hãnh diện được Liên cặp tàu theo hắn.

Bien had a plain wife and felt self-conscious about it, so he was very proud to have Lien tagging along with him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Vì thế chàng thường tung tiền và trót tháng nay cháy túi đến phải cặp tàu một người bà con, vốn là công chức.

So he spent freely, and all this month he had been so broke that he had to sponge off a relative who was a civil servant.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Vì có hai thằng cha theo cặp tàu đó nó muốn chưng giàu , nên làm bảnh như vậy đó.

Because two fellows were tagging along with him, he wanted to flaunt his money, so he put on that show.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người ấy than bữa nay gió dông nên biển động, bởi vậy chừng tàu tới sợ ghe khó ra mà cặp tàu.”
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 10
“Người anh đi tới đâu cũng có vài ba gã “cặp tàu.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Giết chó khuyên chồng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cặp tàu”

“cặp tàu” nghĩa là gì?

Đưa ghe áp sát mạn tàu để nhận người, nhận hàng; trong khẩu ngữ cũ còn là đi theo, bám theo người khác để đi ké, ăn theo hay nhờ vả.

“cặp tàu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Sống thác với tình của Hồ Biểu Chánh: “Người ấy than bữa nay gió dông nên biển động, bởi vậy chừng tàu tới sợ ghe khó ra mà cặp tàu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.