Nghĩa của “cấp số” là gì?
Dãy số tăng lên hay giảm xuống theo một mức đều; lời thường mượn để nói một thứ lớn mau hay hao mau.
Tiếng Anh: A series of numbers that rises or falls by a steady rule; used in everyday speech for something that grows or shrinks fast.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cấp số”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cấp số là tiếng của môn toán, chỉ một dãy số đi theo một phép tính đều đặn. Trong kho văn Nam Bộ nó được mượn để nói chơi: giận hờn theo cấp số nhân là càng lúc càng giận gấp bội, yêu thương theo cấp số trừ là thương mỗi lúc một bớt.
🇬🇧 It is a term from mathematics for a series of numbers that follows one steady operation. In the Southern corpus it is borrowed playfully: sulking by a geometric progression means the anger multiplies each time, and love by a subtracting progression means the love grows a little less each time.
Thí dụ:
Không có huề, yêu thương theo cấp số trừ, giận hờn theo cấp số nhân.
No making up; love goes by a subtracting progression, sulking by a geometric progression.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không có huề, yêu thương theo cấp số trừ, giận hờn theo cấp số nhân.”Câu hỏi thường gặp về “cấp số”
“cấp số” nghĩa là gì?
Dãy số tăng lên hay giảm xuống theo một mức đều; lời thường mượn để nói một thứ lớn mau hay hao mau.
“cấp số” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Không có huề, yêu thương theo cấp số trừ, giận hờn theo cấp số nhân.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.