Nghĩa của “cấp phát” là gì?
Đem tiền bạc, đồ dùng của công phát cho người được hưởng.
Tiếng Anh: To issue public money or supplies to those entitled to receive them.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cấp phát”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cấp phát là phát ra cho người ta phần họ được lãnh. Trong kho văn Nam Bộ bên phát là nhà nước, món phát là tiền mặt: nhà nước có cấp phát tượng trưng bằng tiền mặt.
🇬🇧 It means handing out to people the share they are due. In the Southern corpus the giver is the government and what is given is cash: the government makes a token payment in cash.
Thí dụ:
Trong vài trường hợp nhà nước có cấp phát tượng trưng bằng tiền mặt.
In a few cases the government did make a token payment in cash.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong vài trường hợp nhà nước có cấp phát tượng trưng bằng tiền mặt.”Câu hỏi thường gặp về “cấp phát”
“cấp phát” nghĩa là gì?
Đem tiền bạc, đồ dùng của công phát cho người được hưởng.
“cấp phát” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Trong vài trường hợp nhà nước có cấp phát tượng trưng bằng tiền mặt.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.