Trở lại từ điển

cao vọng

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cao vọng” là gì?

Điều mong muốn cao xa, lớn lao, vượt quá sức thường của mình.

Tiếng Anh: A lofty, far-reaching aspiration, beyond one's ordinary reach.

Cách đọc
cao vọng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cao vọng”:

1 nét nghĩa
1điều mong muốn cao xađời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Cao vọng là điều mình mong đạt tới mà cao xa, lớn lao. Trong kho văn Nam Bộ có lối nói nhún mình: đâu dám có cao vọng, nghĩa là không dám mong tới chỗ cao như vậy.

🇬🇧 It names something one hopes to reach that is high and great. In the Southern corpus it appears in a modest turn of phrase, not daring to have such an aspiration, meaning one does not presume to aim that high.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cao vọngcó / dùng / giữ + cao vọngcao vọng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi đâu dám có cao vọng ấy, tôi chỉ muốn binh vực một trường thơ.

I would not dare have such a lofty aspiration, I only want to defend a school of poetry.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi đâu dám có cao vọng ấy, tôi chỉ muốn binh vực một trường thơ.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cao vọng”

“cao vọng” nghĩa là gì?

Điều mong muốn cao xa, lớn lao, vượt quá sức thường của mình.

“cao vọng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Tôi đâu dám có cao vọng ấy, tôi chỉ muốn binh vực một trường thơ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.