Nghĩa của “cao thủ” là gì?
Người giỏi hơn người trong một môn chơi, môn đấu, ít ai thắng nổi.
Tiếng Anh: A person far better than others at a game or contest, whom few can beat.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cao thủ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cao thủ là người giỏi hơn người trong một môn chơi hay môn đấu. Trong kho văn Nam Bộ có tay cao thủ: thắng được một bàn với người giỏi cũng đáng kêu là tay cao thủ. Truyện võ hiệp cũng dùng chữ nầy cho người giỏi võ.
🇬🇧 It names a person better than others at a game or contest. In the Southern corpus there is the phrase for a master hand: winning even one game against a strong player earns the name. Martial arts stories also use the word for a skilled fighter.
Thí dụ:
Thắng được một bàn cũng là tay cao thủ rồi đó!
Winning even one game already makes you a master player!
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thắng được một bàn cũng là tay cao thủ rồi đó!”Câu hỏi thường gặp về “cao thủ”
“cao thủ” nghĩa là gì?
Người giỏi hơn người trong một môn chơi, môn đấu, ít ai thắng nổi.
“cao thủ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Thắng được một bàn cũng là tay cao thủ rồi đó!”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.