Trở lại từ điển

cao thủ

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cao thủ” là gì?

Người giỏi hơn người trong một môn chơi, môn đấu, ít ai thắng nổi.

Tiếng Anh: A person far better than others at a game or contest, whom few can beat.

Cách đọc
cao thủ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cao thủ”:

1 nét nghĩa
1người chơi giỏi, ít ai thắng nổiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cao thủ là người giỏi hơn người trong một môn chơi hay môn đấu. Trong kho văn Nam Bộ có tay cao thủ: thắng được một bàn với người giỏi cũng đáng kêu là tay cao thủ. Truyện võ hiệp cũng dùng chữ nầy cho người giỏi võ.

🇬🇧 It names a person better than others at a game or contest. In the Southern corpus there is the phrase for a master hand: winning even one game against a strong player earns the name. Martial arts stories also use the word for a skilled fighter.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cao thủcó / dùng / giữ + cao thủcao thủ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thắng được một bàn cũng là tay cao thủ rồi đó!

Winning even one game already makes you a master player!

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thắng được một bàn cũng là tay cao thủ rồi đó!”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 12
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cao thủ”

“cao thủ” nghĩa là gì?

Người giỏi hơn người trong một môn chơi, môn đấu, ít ai thắng nổi.

“cao thủ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Thắng được một bàn cũng là tay cao thủ rồi đó!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.