Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cao nhã” là gì?

Đẹp và sang trong cách cư xử, không thấp hèn, không thô.

Tiếng Anh: Fine and noble in manner, neither base nor coarse; refined.

Cách đọc
cao nhã(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cao nhã”:

1 nét nghĩa
1đẹp, sang, không thôđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Cao nhã là đẹp, sang, không thấp hèn. Trong kho văn Nam Bộ có cử chỉ cao nhã: việc làm đẹp của một thanh niên còn tin yêu cuộc đời, làm người khác mềm lòng.

🇬🇧 It means fine and noble, not base. In the Southern corpus there are noble gestures: the fine conduct of a young man who still has faith in life, which softens another person's heart.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cao nhãcao nhã + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cao nhã

Thí dụ:

Và giờ, trước một thanh niên còn tin yêu nơi cuộc đời và dám có những cử chỉ cao nhã, lòng nàng hơi mềm trở lại đôi phần.

And now, before a young man who still had faith in life and dared to make noble gestures, her heart softened again a little.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Và giờ, trước một thanh niên còn tin yêu nơi cuộc đời và dám có những cử chỉ cao nhã, lòng nàng hơi mềm trở lại đôi phần.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cao nhã”

“cao nhã” nghĩa là gì?

Đẹp và sang trong cách cư xử, không thấp hèn, không thô.

“cao nhã” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Và giờ, trước một thanh niên còn tin yêu nơi cuộc đời và dám có những cử chỉ cao nhã, lòng nàng hơi mềm trở lại đôi phần.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.