Trở lại từ điển

cao nguyên

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cao nguyên” là gì?

Vùng đất rộng nằm trên cao, mặt đất tương đối bằng hay lượn thành đồi, cao hơn hẳn đồng bằng chung quanh.

Tiếng Anh: A wide stretch of land lying high up, fairly level or rolling in hills, well above the surrounding lowlands.

Cách đọc
cao nguyên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cao nguyên”:

1 nét nghĩa
1vùng đất rộng ở trên caođời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cao nguyên là vùng đất rộng ở trên cao. Trong kho văn Nam Bộ nó chỉ vùng núi Lâm Viên, Ban Mê Thuột: vùng cao nguyên có núi chập chồng, đồi nằm lúp xúp. Nó cũng đứng sau một danh từ để nói món gì, người nào ở trên đó: trà cao nguyên, người cao nguyên.

🇬🇧 It means a wide stretch of land lying high up. In the Southern corpus it refers to the region of Mount Lam Vien and Ban Me Thuot: a highland with mountains piled one behind another and low hills in front. It also follows a noun to say that a thing or a person comes from up there: highland tea, highland people.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
vùng / xứ / miệt / chỗ + cao nguyênở / tới / về / ghé + cao nguyêncao nguyên + trù phú / sông nước

Thí dụ:

Cô còn lên tới triền núi Lâm Viên, đứng xem quang cảnh tổng quát của cả vùng cao nguyên, xa kia núi chập chồng, trước mặt đồi nằm lúp xúp.

She even went up to the slope of Mount Lam Vien and stood looking at the whole view of the highland region, mountains piled up in the distance, low hills lying in front.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Những tấm vải do người cao nguyên dệt, mới xem ngỡ hàng ngoại quốc.

The cloths woven by the highland people looked, at first glance, like foreign goods.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Ông Hóa theo dõi những làn sóng điện trong không trung, chuyển bằng âm ba những chữ ông viết, qua núi rừng để lên Ban Mê Thuộc, cái thềm của cao nguyên Việt Nam.

Mr Hoa followed the electric waves through the air, carrying as sound waves the words he had written, across mountains and forests up to Ban Me Thuot, the doorstep of the highlands of Vietnam.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Trà cao nguyên ngon phải biết.

Highland tea is wonderfully good.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô còn lên tới triền núi Lâm Viên, đứng xem quang cảnh tổng quát của cả vùng cao nguyên, xa kia núi chập chồng, trước mặt đồi nằm lúp xúp.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
“Những tấm vải do người cao nguyên dệt, mới xem ngỡ hàng ngoại quốc.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Lan rừng
“Ông Hóa theo dõi những làn sóng điện trong không trung, chuyển bằng âm ba những chữ ông viết, qua núi rừng để lên Ban Mê Thuộc, cái thềm của cao nguyên Việt Nam.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 1
“Trà cao nguyên ngon phải biết.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cao nguyên”

“cao nguyên” nghĩa là gì?

Vùng đất rộng nằm trên cao, mặt đất tương đối bằng hay lượn thành đồi, cao hơn hẳn đồng bằng chung quanh.

“cao nguyên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Cô còn lên tới triền núi Lâm Viên, đứng xem quang cảnh tổng quát của cả vùng cao nguyên, xa kia núi chập chồng, trước mặt đồi nằm lúp xúp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.