Nghĩa của “cao kiến” là gì?
Có cách nhìn, cách nghĩ hơn người, thấy xa hiểu rộng; cũng nói một cách tính hay, sáng suốt.
Tiếng Anh: Having a way of seeing and thinking above the ordinary, far-sighted and understanding; also said of a wise decision.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cao kiến”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cao kiến là biết nhìn xa, nghĩ sáng hơn người thường. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ người: người cao kiến lại biết điều, ông chủ bút là người cao kiến; người không cao kiến thì mừng trong bụng cũng lộ ra ngoài cho ai nấy thấy. Nó cũng là lời khen một cách tính: không dám đốc bạn cưới vợ, thiệt là cao kiến.
🇬🇧 It means far-sighted, thinking more clearly than ordinary people. In the Southern corpus it often follows the word for person: a far-sighted and reasonable person, an editor who is a man of vision; one who lacks it lets an inner gladness show for all to see. It is also praise for a decision: not daring to urge a friend to marry is called truly wise.
Thí dụ:
Hôm nay chú nói chuyện với tôi, thì tôi thấy chú là người cao kiến lại biết điều quá.
Talking with you today, I see that you are a far-sighted person and very reasonable too.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợVợ chồng toa dụ dự không dám đốc mỏa cưới vợ, thiệt là cao kiến.
You two, husband and wife, hesitated and did not dare urge me to take a wife; that was truly wise.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuCái thái độ ấy thiệt là thấp hèn, nhưng vì thầy không phải là người cao kiến, bởi vậy sự vui mừng của thầy lộ ra ngoài cho đến mọi người đều thấy rõ hết thảy.
That attitude was truly base, but since the clerk was not a person of lofty views, his gladness showed so plainly that everyone saw it clearly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônÔng chủ bút đây là người cao kiến, từ ngày ông ra chấp bút viết báo Sài Gòn cho tới Lục Tỉnh ai cũng khen ngợi, danh giá ông bay khắp ba kỳ, chẳng ai không nghe danh ông.
The editor here is a man of vision; since he took up the pen to write for the papers, from Saigon to the Six Provinces everyone praises him, his fame has spread through all three regions, and there is no one who has not heard his name.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hôm nay chú nói chuyện với tôi, thì tôi thấy chú là người cao kiến lại biết điều quá.”“Vợ chồng toa dụ dự không dám đốc mỏa cưới vợ, thiệt là cao kiến.”“Cái thái độ ấy thiệt là thấp hèn, nhưng vì thầy không phải là người cao kiến, bởi vậy sự vui mừng của thầy lộ ra ngoài cho đến mọi người đều thấy rõ hết thảy.”“Ông chủ bút đây là người cao kiến, từ ngày ông ra chấp bút viết báo Sài Gòn cho tới Lục Tỉnh ai cũng khen ngợi, danh giá ông bay khắp ba kỳ, chẳng ai không nghe danh ông.”Câu hỏi thường gặp về “cao kiến”
“cao kiến” nghĩa là gì?
Có cách nhìn, cách nghĩ hơn người, thấy xa hiểu rộng; cũng nói một cách tính hay, sáng suốt.
“cao kiến” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bỏ vợ của Hồ Biểu Chánh: “Hôm nay chú nói chuyện với tôi, thì tôi thấy chú là người cao kiến lại biết điều quá.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.