Trở lại từ điển

cao lương mỹ vị

thành ngữbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cao lương mỹ vị” là gì?

Những món ăn ngon và quý, thứ chỉ có trên mâm cơm nhà giàu sang.

Tiếng Anh: Fine and costly dishes, the kind found only on the tables of the wealthy.

Cách đọc
cao lương mỹ vị(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cao lương mỹ vị”:

1 nét nghĩa
1món ăn ngon, quý, sangđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Cao lương mỹ vị là tiếng gọi chung các món ăn ngon, quý, mắc tiền. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: bữa cơm đầy cao lương mỹ vị, quen thói ăn cao lương mỹ vị, nếm đủ cao lương mỹ vị. Nó thường nói chuyện ăn uống của người giàu sang, quen sung sướng.

🇬🇧 It is the general term for dishes that are delicious, rare and expensive. In the Southern corpus it goes with: a meal full of delicacies, to be in the habit of eating delicacies, to have tasted every delicacy. It usually speaks of how the wealthy and comfortable eat.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + cao lương mỹ vịcao lương mỹ vị + lời đối đáp / biểu cảm

Thí dụ:

Trưa hôm ấy, chúng được bà chủ nhà sang trọng thết một bữa cơm đầy cao lương mỹ vị.

That noon the wealthy lady of the house treated them to a meal full of fine delicacies.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng

Tại mình tập quen cái thói ăn cao lương mỹ vị, ngủ nệm ấm gối êm, ở nhà cao cửa lớn, mình thấy họ như vậy mình tưởng là họ khổ.

It is because we have grown used to eating fine delicacies, sleeping on warm mattresses and soft pillows and living in tall houses with wide doors that, seeing them like that, we imagine they are miserable.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Liên đã nếm đủ tất cả cao lương mỹ vị có trên đất nước và chắc chắn mình không thèm lạt món nào cả, và món nào nàng ăn cũng chẳng nghe ngon bao nhiêu.

Lien had tasted every fine delicacy the country had and was sure she hungered for none of them, and whatever she ate never tasted all that good to her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trưa hôm ấy, chúng được bà chủ nhà sang trọng thết một bữa cơm đầy cao lương mỹ vị.”
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, III. Trên đường phiêu lãng
“Tại mình tập quen cái thói ăn cao lương mỹ vị, ngủ nệm ấm gối êm, ở nhà cao cửa lớn, mình thấy họ như vậy mình tưởng là họ khổ.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 3
“Liên đã nếm đủ tất cả cao lương mỹ vị có trên đất nước và chắc chắn mình không thèm lạt món nào cả, và món nào nàng ăn cũng chẳng nghe ngon bao nhiêu.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cao lương mỹ vị”

“cao lương mỹ vị” nghĩa là gì?

Những món ăn ngon và quý, thứ chỉ có trên mâm cơm nhà giàu sang.

“cao lương mỹ vị” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thần Điểu Và Hoa Hồng của Thẩm Thệ Hà: “Trưa hôm ấy, chúng được bà chủ nhà sang trọng thết một bữa cơm đầy cao lương mỹ vị.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.