Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “canh tân” là gì?

Sửa đổi cái cũ cho thành mới, cho hợp với thời nay.

Tiếng Anh: To renew something old, changing it to suit the present time.

Cách đọc
canh tân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “canh tân”:

1 nét nghĩa
1sửa cái cũ cho thành mớiđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Canh tân là sửa đổi cái cũ cho mới. Trong kho văn Nam Bộ nó đi liền với sửa đổi: cải lương là sửa đổi, canh tân hình thức sân khấu cũ là hát bội.

🇬🇧 It means changing something old to make it new. In the Southern corpus it stands right next to the plain word for changing: cai luong is the reform and renewal of the old stage form, hat boi.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + canh tân + tân ngữcanh tân + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + canh tân

Thí dụ:

Cải lương là sửa đổi, canh tân hình thức sân khấu cũ của ta là Hát bội.

Cai luong means to reform, to renew our old form of theatre, which is hat boi.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cải lương là sửa đổi, canh tân hình thức sân khấu cũ của ta là Hát bội.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “canh tân”

“canh tân” nghĩa là gì?

Sửa đổi cái cũ cho thành mới, cho hợp với thời nay.

“canh tân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Cải lương là sửa đổi, canh tân hình thức sân khấu cũ của ta là Hát bội.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.