Trở lại từ điển

cảnh sắc

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cảnh sắc” là gì?

Cảnh vật bày ra trước mắt cùng với màu sắc, vẻ đẹp của nó.

Tiếng Anh: The scenery before one's eyes, together with its colours and its beauty.

Cách đọc
cảnh sắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cảnh sắc”:

1 nét nghĩa
1cảnh vật và vẻ đẹp của nóđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Cảnh sắc là cảnh vật trước mắt, nói chung cả màu sắc và vẻ đẹp. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với lời tả: cảnh sắc nổi bật một màu hồng, cảnh sắc thiệt đẹp, cảnh sắc dưới đáy biển đổi thành muôn hình vạn trạng. Người đi xa cũng tìm một vài cảnh sắc để coi cho biết. Đây là tiếng của văn tả cảnh, ít nghe trong lời nói thường ngày.

🇬🇧 It means the scenery before one's eyes, taking in both its colours and its beauty. In the Southern corpus it goes with description: the scenery stands out in a rosy colour, truly beautiful scenery, the scenery on the sea floor changing into countless shapes. A traveller also looks for a few sights to satisfy curiosity. It is a word of descriptive writing, seldom heard in everyday speech.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cảnh sắccó / dùng / giữ + cảnh sắccảnh sắc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mặt trời bắt đầu chiếu lên những tia nắng dịu, làm cho cảnh sắc nổi bật một màu hồng.

The sun began to send up its gentle rays, making the scenery stand out in a rosy colour.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Cảnh sắc dưới đáy biển đổi theo thời gian thành muôn hình vạn trạng.

The scenery on the sea floor changed with time into countless shapes and forms.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Là một khách viễn phương, Tuấn muốn tìm nơi đây một vài cảnh sắc để thoả mãn tánh hiếu kỳ.

As a visitor from far away, Tuan wanted to find a few sights here to satisfy a curious nature.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Nó lặng nhìn một người đẹp giữa cảnh sắc thật đẹp.

In silence the young one gazed at a beauty amid truly beautiful scenery.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mặt trời bắt đầu chiếu lên những tia nắng dịu, làm cho cảnh sắc nổi bật một màu hồng.”
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 7. Sa Lưới
“Cảnh sắc dưới đáy biển đổi theo thời gian thành muôn hình vạn trạng.”
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 2. Cuộc du ngoạn kỳ thú
“Là một khách viễn phương, Tuấn muốn tìm nơi đây một vài cảnh sắc để thoả mãn tánh hiếu kỳ.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 6
“Nó lặng nhìn một người đẹp giữa cảnh sắc thật đẹp.”
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, III. Dê cưới vợ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cảnh sắc”

“cảnh sắc” nghĩa là gì?

Cảnh vật bày ra trước mắt cùng với màu sắc, vẻ đẹp của nó.

“cảnh sắc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vó Ngựa Cầu Thu của Thẩm Thệ Hà: “Mặt trời bắt đầu chiếu lên những tia nắng dịu, làm cho cảnh sắc nổi bật một màu hồng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.