Nghĩa của “canh phòng” là gì?
Thức mà coi chừng, giữ gìn một nơi để kẻ gian hay chuyện dữ không tới được.
Tiếng Anh: To stay alert and watch over a place so that wrongdoers or harm cannot reach it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “canh phòng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Canh phòng là coi chừng, giữ gìn một nơi cho yên. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là điều phải ngừa hay nơi phải giữ: canh phòng trộm cướp, canh phòng một làng dài bảy tám cây số. Nó cũng đứng làm danh từ: việc canh phòng.
🇬🇧 It means watching over a place to keep it safe. In the Southern corpus it is followed by what must be guarded against or the place to be guarded: to guard against thieves and robbers, to guard a village seven or eight kilometres long. It also stands as a noun: the work of keeping watch.
Thí dụ:
Việc canh phòng trộm cướp là nhiệm vụ thường xuyên của họ.
Guarding against thieves and robbers was their regular duty.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiVả lại, không tài nào canh phòng nổi một làng dài bảy tám cây số ngàn hoặc dài hơn nữa, với số dân ít ỏi.
Besides, there was no way to guard a village seven or eight kilometres long or longer still, with so few people.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Việc canh phòng trộm cướp là nhiệm vụ thường xuyên của họ.”“Vả lại, không tài nào canh phòng nổi một làng dài bảy tám cây số ngàn hoặc dài hơn nữa, với số dân ít ỏi.”Câu hỏi thường gặp về “canh phòng”
“canh phòng” nghĩa là gì?
Thức mà coi chừng, giữ gìn một nơi để kẻ gian hay chuyện dữ không tới được.
“canh phòng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Vạch Một Chân Trời của Sơn Nam: “Việc canh phòng trộm cướp là nhiệm vụ thường xuyên của họ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.