Nghĩa của “canh nông” là gì?
Việc cày cấy, trồng trọt để làm ra lúa gạo, hoa màu; nghề làm ruộng làm rẫy.
Tiếng Anh: The work of ploughing and planting to produce rice and other crops; farming as an occupation.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “canh nông”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Canh nông là việc cày cấy, trồng trọt. Trong kho văn Nam Bộ nó được kể chung với chăn nuôi, buôn bán, kỹ nghệ như một cách làm ăn. Nó còn đi sau chữ bác vật để gọi người có học về việc trồng trọt: làm bác vật canh nông trên Sài Gòn.
🇬🇧 It means ploughing and planting. In the Southern corpus it is listed alongside raising livestock, trade and industry as a way of making a living. It also follows the old word for an engineer to name someone trained in crop growing: to work as an agricultural engineer up in Saigon.
Thí dụ:
Nói phiêu lưu thì canh nông, chăn nuôi, buôn bán gì cũng phiêu lưu tuốt hết chớ không riêng gì kỹ nghệ.
As for risk, farming, raising livestock, trading, all of it is risky, not just industry.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoAi nói với con là thằng Xuân làm bác vật canh nông trên Sài Gòn?
Who told you that Xuan is working as an agricultural engineer up in Saigon?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nói phiêu lưu thì canh nông, chăn nuôi, buôn bán gì cũng phiêu lưu tuốt hết chớ không riêng gì kỹ nghệ.”“Ai nói với con là thằng Xuân làm bác vật canh nông trên Sài Gòn?”Câu hỏi thường gặp về “canh nông”
“canh nông” nghĩa là gì?
Việc cày cấy, trồng trọt để làm ra lúa gạo, hoa màu; nghề làm ruộng làm rẫy.
“canh nông” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Nói phiêu lưu thì canh nông, chăn nuôi, buôn bán gì cũng phiêu lưu tuốt hết chớ không riêng gì kỹ nghệ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.