Nghĩa của “cảnh huống” là gì?
Những gì một người đang gặp phải, đang sống trong đó; nỗi mình đang lâm vô.
Tiếng Anh: The situation a person finds themselves in and is living through.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cảnh huống”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cảnh huống là những gì một người đang gặp phải, đang sống trong đó. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói gặp cảnh huống như ai đó, sống thiệt trong cảnh huống đó. Có khi nó nói chuyện không may của một người.
🇬🇧 It names what a person is facing and living through. In the Southern corpus one meets a situation like someone else's, or truly lives in that situation. It sometimes refers to a person's misfortune.
Thí dụ:
Nhưng nhà văn có được thực trong cảnh huống ấy chưa?
But has the writer ever truly been in that situation?
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoNếu như vậy thì bà nội lớn của cô rất có phước, chớ đâu có gặp cảnh huống như em gái tôi, nhưng sao cô bảo rằng cô thương, nghĩa là thương xót bà nội lớn của cô lắm?
If so, then your grandfather's first wife was very fortunate and never met a situation like my younger sister's, so why do you say you feel for her, meaning you pity her, so much?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng nhà văn có được thực trong cảnh huống ấy chưa?”“Nếu như vậy thì bà nội lớn của cô rất có phước, chớ đâu có gặp cảnh huống như em gái tôi, nhưng sao cô bảo rằng cô thương, nghĩa là thương xót bà nội lớn của cô lắm?”Câu hỏi thường gặp về “cảnh huống”
“cảnh huống” nghĩa là gì?
Những gì một người đang gặp phải, đang sống trong đó; nỗi mình đang lâm vô.
“cảnh huống” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ngày Xưa Chân Sáo của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Nhưng nhà văn có được thực trong cảnh huống ấy chưa?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.