Trở lại từ điển

cảnh cáo

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cảnh cáo” là gì?

Nói hay làm cho người ta biết trước là có chuyện không nên, để họ dè chừng mà ngừng lại hay đừng làm.

Tiếng Anh: To let someone know beforehand, by word or deed, that something should not be done, so that they take heed and stop or hold back.

Cách đọc
cảnh cáo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cảnh cáo”:

1 nét nghĩa
1báo trước cho biết mà dè chừngđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Cảnh cáo là báo trước cho ai biết điều không nên để họ dè chừng. Trong kho văn Nam Bộ người cảnh cáo có khi là kẻ có quyền trong làng: ông xã muốn cảnh cáo dân xóm về vụ đốn củi lậu thuế. Có khi là bạn bè nhắc nhau, và có khi là chính lòng mình: phần lành trong người lấp ló để cảnh cáo khi mình sắp làm liều.

🇬🇧 It means telling someone beforehand what they should not do, so that they take heed. In the Southern corpus the one who warns may be a man with authority in the village, as when the village head wants to warn the hamlet about cutting firewood without paying tax. It may be a friend cautioning a friend, and it may be one's own heart: the good in a person shows itself to warn when that person is about to do something reckless.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cảnh cáo + tân ngữcảnh cáo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cảnh cáo

Thí dụ:

Phải chăng ông xã muốn cảnh cáo họ về vụ đốn củi lậu thuế.

Could it be that the village head wanted to warn them about the matter of cutting firewood without paying tax.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Đó là nỗi lo của một con người đã quyết liều mà thiện căn vẫn còn lấp ló để cảnh cáo.

It was the worry of a person who had resolved to take the risk but whose inborn goodness still flickered up to warn.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Ở trường về, Như nghe Hảo "cảnh cáo" chuyện Phục.

Back from school, Nhu heard Hao give a "warning" about the matter of Phuc.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phải chăng ông xã muốn cảnh cáo họ về vụ đốn củi lậu thuế.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Chuyện Con Mèo
“Đó là nỗi lo của một con người đã quyết liều mà thiện căn vẫn còn lấp ló để cảnh cáo.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Ở trường về, Như nghe Hảo "cảnh cáo" chuyện Phục.”
Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cảnh cáo”

“cảnh cáo” nghĩa là gì?

Nói hay làm cho người ta biết trước là có chuyện không nên, để họ dè chừng mà ngừng lại hay đừng làm.

“cảnh cáo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Phải chăng ông xã muốn cảnh cáo họ về vụ đốn củi lậu thuế.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.