Nghĩa của “can trường” là gì?
Gan dạ, dám đương đầu với chuyện khó, chuyện nguy mà không sợ, không lùi.
Tiếng Anh: Brave and steady, facing hardship or danger without fear and without backing down.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “can trường”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Can trường là gan dạ, đứng vững trước chuyện khó. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau tiếng chỉ người đứng đầu: người thủ lãnh can trường, hiên ngang.
🇬🇧 It means brave, standing firm in the face of difficulty. In the Southern corpus it follows a word for a leader: a brave, proud leader.
Thí dụ:
Người thủ lãnh can trường, hiên ngang năm nào trong giới hướng đạo, chưa chi đã sắp ngã quay ra trước một ngọn gió không đâu, một lượt sóng tình nho nhỏ.
The brave leader, so proud in the scouting world in years past, was already about to topple before a breeze from nowhere, a small wave of love.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người thủ lãnh can trường, hiên ngang năm nào trong giới hướng đạo, chưa chi đã sắp ngã quay ra trước một ngọn gió không đâu, một lượt sóng tình nho nhỏ.”Câu hỏi thường gặp về “can trường”
“can trường” nghĩa là gì?
Gan dạ, dám đương đầu với chuyện khó, chuyện nguy mà không sợ, không lùi.
“can trường” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Người thủ lãnh can trường, hiên ngang năm nào trong giới hướng đạo, chưa chi đã sắp ngã quay ra trước một ngọn gió không đâu, một lượt sóng tình nho nhỏ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.