Trở lại từ điển

cận thị

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cận thị” là gì?

Nói con mắt chỉ thấy rõ vật ở gần, nhìn xa thì mờ, phải đeo kiếng mới thấy rõ.

Tiếng Anh: Said of eyes that see clearly only what is near, with distant things blurred unless glasses are worn.

Cách đọc
cận thị(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cận thị”:

1 nét nghĩa
1mắt chỉ thấy rõ vật ở gầnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cận thị là tật của mắt: vật ở gần thì thấy rõ, vật ở xa thì mờ. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau kiếng, kính: cặp kiếng cận thị, kính cận thị, là thứ kiếng đeo lên để nhìn ra xa. Nó cũng đứng sau tiếng chỉ người: các anh chàng cận thị.

🇬🇧 It names a defect of the eyes: near things are seen clearly, far things are blurred. In the Southern corpus it often follows the word for glasses, meaning the glasses one puts on to see into the distance. It also follows a word for a person: short-sighted young men.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cận thịcận thị + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cận thị

Thí dụ:

Tôi vẫn thường thấy các anh chàng cận thị làm dáng kiểu như thế.

I have often seen short-sighted young men put on airs in just that way.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Con nhỏ vẫn mắc cỡ khi đeo kính cận thị ngoài đường.

The girl still felt shy wearing her glasses for short sight out in the street.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Tôi chụp cặp kiếng cận thị, mang lên để nhìn ra xa.

I grabbed my glasses for short sight and put them on to look into the distance.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi vẫn thường thấy các anh chàng cận thị làm dáng kiểu như thế.”
Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi, Chương 2
“Con nhỏ vẫn mắc cỡ khi đeo kính cận thị ngoài đường.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
“Tôi chụp cặp kiếng cận thị, mang lên để nhìn ra xa.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Một Kiểu Làm Ăn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cận thị”

“cận thị” nghĩa là gì?

Nói con mắt chỉ thấy rõ vật ở gần, nhìn xa thì mờ, phải đeo kiếng mới thấy rõ.

“cận thị” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một Mình Tôi Bước Đi của Từ Kế Tường: “Tôi vẫn thường thấy các anh chàng cận thị làm dáng kiểu như thế.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.