Nghĩa của “cán sự” là gì?
Người có học một nghề chuyên môn và làm việc trong ngành đó, thí dụ ngành vô tuyến điện.
Tiếng Anh: A trained technician working in a specialised field, for example radio.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cán sự”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cán sự là người có học nghề và làm việc chuyên môn trong một ngành. Trong kho văn Nam Bộ có cán sự vô tuyến điện: sau cán sự là tên ngành người đó làm.
🇬🇧 It names a person trained in a trade who does specialised work in that field. In the Southern corpus there is a radio technician: the word is followed by the name of the field the person works in.
Thí dụ:
Tấn là cán sự vô tuyến điện, có vợ và hai con, bạn thân của gia đình bên vợ của Thảo, và chính của Thảo nữa.
Tan was a radio technician, with a wife and two children, a close friend of Thao's in-laws, and of Thao too.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tấn là cán sự vô tuyến điện, có vợ và hai con, bạn thân của gia đình bên vợ của Thảo, và chính của Thảo nữa.”Câu hỏi thường gặp về “cán sự”
“cán sự” nghĩa là gì?
Người có học một nghề chuyên môn và làm việc trong ngành đó, thí dụ ngành vô tuyến điện.
“cán sự” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Tấn là cán sự vô tuyến điện, có vợ và hai con, bạn thân của gia đình bên vợ của Thảo, và chính của Thảo nữa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.