Trở lại từ điển

cảm thương

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cảm thương” là gì?

Động lòng mà thương một người, nhứt là khi thấy người đó cực khổ, buồn tủi hay gặp chuyện không may.

Tiếng Anh: To be moved to feel for someone, especially on seeing them toil, grieve or meet with misfortune.

Cách đọc
cảm thương(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cảm thương”:

1 nét nghĩa
1động lòng mà thươngđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Cảm thương là lòng mình xúc động rồi sanh ra thương. Người ta cảm thương người vợ một mình nuôi con, cảm thương một nhân vật trong truyện vừa đọc, cảm thương người trẻ tuổi sớm chán đời. Chuyện làm mình cảm thương không cần có thiệt: chuyện trong sách, trong giấc mộng cũng được. Nó còn nói lòng thương mến khi nhớ lại người đã giúp mình. Sau nó là người được thương, có khi thêm chữ cho: cảm thương cho vợ.

🇬🇧 It means that one's heart is stirred and comes to feel for someone. One feels for a wife who raised a child alone, for a character in a story just read, for a young person already weary of life. What moves us need not be real: something in a book or in a dream will do. It also names the affection felt on remembering someone who once helped. It is followed by the person felt for, sometimes with a linking word meaning for.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cảm thương + tân ngữcảm thương + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cảm thương

Thí dụ:

Chàng Trương không khỏi cảm thương cho vợ mình cố gắng nuôi con rày đã lớn khôn.

Truong could not help feeling for his wife, who had struggled to raise their child, now grown.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Không thật thì là mộng, mà nhiều khi sự kiện trong giấc mộng cũng làm cho ta cảm thương được vậy.

If it is not real then it is a dream, and often what happens in a dream can move us to pity just the same.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Đọc xong, em thấy buồn man mác và cảm thương Lan vô cùng.

When I finished reading, I felt a vague sadness and felt deeply for Lan.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Cảm thương thay người trẻ tuổi lại chán đời!

How one feels for a young person who is already weary of life!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Bây giờ nhắc lại cháu còn cảm thương ông Nhiêu, ông cho cháu hai cắc bạc, cháu vui mừng cũng bằng thiên hạ họ được hai trăm đồng.

Even now, speaking of it, I am still moved with affection for Mr Nhieu: he gave me twenty cents and I was as happy as other people would be with two hundred piastres.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng Trương không khỏi cảm thương cho vợ mình cố gắng nuôi con rày đã lớn khôn.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Người thiếu phụ Nam Xương
“Không thật thì là mộng, mà nhiều khi sự kiện trong giấc mộng cũng làm cho ta cảm thương được vậy.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 11
“Đọc xong, em thấy buồn man mác và cảm thương Lan vô cùng.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 7
“Cảm thương thay người trẻ tuổi lại chán đời!”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 6
“Bây giờ nhắc lại cháu còn cảm thương ông Nhiêu, ông cho cháu hai cắc bạc, cháu vui mừng cũng bằng thiên hạ họ được hai trăm đồng.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương một
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cảm thương”

“cảm thương” nghĩa là gì?

Động lòng mà thương một người, nhứt là khi thấy người đó cực khổ, buồn tủi hay gặp chuyện không may.

“cảm thương” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Chàng Trương không khỏi cảm thương cho vợ mình cố gắng nuôi con rày đã lớn khôn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.