Trở lại từ điển

cầm quyền

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cầm quyền” là gì?

Nắm quyền định đoạt, sắp đặt mọi việc trong một nhà hay một xứ.

Tiếng Anh: To hold the power to decide and arrange things in a household or a territory.

Cách đọc
cầm quyền(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cầm quyền”:

1 nét nghĩa
1nắm quyền định đoạt, cai quảnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Cầm quyền là nắm trong tay quyền định đoạt. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng cho chuyện trong nhà: cha mất rồi thì người con cầm quyền trong nhà. Đứng sau chữ nhà thành nhà cầm quyền, là tiếng kêu chung những người đang cai quản một xứ: nhà cầm quyền cho đấu thầu, nhà cầm quyền cho tàu đậu.

🇬🇧 It means holding in one's hands the power to decide. In the Southern corpus it is used of a household: once the father is dead, a child holds authority in the house. Placed after the word nha it forms nha cam quyen, the general name for those who govern a territory, the authorities: the authorities put fisheries out to tender, the authorities keep ships at anchor.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cầm quyền + tân ngữcầm quyền + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cầm quyền

Thí dụ:

Cha chết rồi, bây giờ con cầm quyền trong nhà, vậy dì phải để con định.

Father is dead and now I hold the authority in this house, so you must leave it to me to decide, Aunt.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Khi người Pháp đến, tên Vũng Tàu mới đặt sau tại mé biển, nhà cầm quyền cho đậu thường trực ba chiếc tàu chuyên lo về điện tín.

When the French came, the name Vung Tau was only given afterwards; at the seashore the authorities kept three ships permanently at anchor to handle the telegraph.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Sở là cá, những "lô" đồng ruộng mà từ hồi đời vua Tự Đức nhà cầm quyền cho đấu thầu khai thác nguồn lợi cá tôm.

A "so" is a fishery, those "lots" of field that, ever since the reign of King Tu Duc, the authorities had put out to tender for their fish and shrimp.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cha chết rồi, bây giờ con cầm quyền trong nhà, vậy dì phải để con định.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 4
“Khi người Pháp đến, tên Vũng Tàu mới đặt sau tại mé biển, nhà cầm quyền cho đậu thường trực ba chiếc tàu chuyên lo về điện tín.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Sự tích Vũng Tàu
“Sở là cá, những "lô" đồng ruộng mà từ hồi đời vua Tự Đức nhà cầm quyền cho đấu thầu khai thác nguồn lợi cá tôm.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngó lên sở thượng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cầm quyền”

“cầm quyền” nghĩa là gì?

Nắm quyền định đoạt, sắp đặt mọi việc trong một nhà hay một xứ.

“cầm quyền” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Cha chết rồi, bây giờ con cầm quyền trong nhà, vậy dì phải để con định.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.