Nghĩa của “cẩm nang” là gì?
Túi gấm hay bức thơ đựng lời dặn kín, trao cho người ta giữ, tới lúc đã định mới được mở ra coi.
Tiếng Anh: A brocade pouch or letter holding secret instructions, given to someone to keep and to open only at the appointed time.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cẩm nang”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cẩm nang trong truyện xưa là lời dặn viết sẵn, gói kín, trao cho người sắp đi xa. Trong kho văn Nam Bộ có bức cẩm nang nàng tiên trao cho người sắp về trần, dặn về tới nơi rồi mới coi.
🇬🇧 In old tales it is a set of written instructions, sealed up and handed to someone about to leave on a journey. In the Southern corpus a fairy gives such a sealed letter to a man about to return to the mortal world, telling him to read it only once he has arrived.
Thí dụ:
Chàng lại nhớ đến bức cẩm nang mà nàng Giáng Tiên đã trao cho Từ Thức, căn dặn về trần rồi hãy xem.
He also remembered the sealed letter of instructions that the fairy Giang Tien had given Tu Thuc, telling him to read it only after he was back in the mortal world.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chàng lại nhớ đến bức cẩm nang mà nàng Giáng Tiên đã trao cho Từ Thức, căn dặn về trần rồi hãy xem.”Câu hỏi thường gặp về “cẩm nang”
“cẩm nang” nghĩa là gì?
Túi gấm hay bức thơ đựng lời dặn kín, trao cho người ta giữ, tới lúc đã định mới được mở ra coi.
“cẩm nang” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Trâm Nhớ Ngàn Thương của Bình Nguyên Lộc: “Chàng lại nhớ đến bức cẩm nang mà nàng Giáng Tiên đã trao cho Từ Thức, căn dặn về trần rồi hãy xem.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.