Nghĩa của “cảm phục” là gì?
Thấy người ta giỏi, tốt hay nói phải mà động lòng, đem lòng nể và quý.
Tiếng Anh: To be moved to respect and esteem by someone's ability, goodness or sound words.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cảm phục”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cảm phục là thấy cái hay, cái tốt của người khác rồi sanh lòng nể trọng. Người ta cảm phục một người bạn ham học, cảm phục lời nói có lý có tình, cảm phục người chủ biết lo cho thợ. Nó hay đi với lấy làm, thầm, lắm, quá, hết sức: lấy làm cảm phục, thầm cảm phục, cảm phục quá. Có khi nó còn pha thêm lòng biết ơn người tử tế với mình.
🇬🇧 It means seeing what is fine or good in another person and coming to respect them for it. One admires a friend who loves to study, words that are both reasonable and heartfelt, a boss who looks after his workers. It often goes with words for inwardly, very, so much, utterly. Sometimes it is also coloured by gratitude toward someone who has been kind.
Thí dụ:
Bọn trẻ đưa mắt nhìn Dê, thầm cảm phục người bạn thú hiếu học và khôn ngoan.
The children turned their eyes to De, silently admiring their animal friend who was so studious and clever.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêBà Ngọc nghe ông Thái phân trần chí lý, ông chỉ lợi hại rõ ràng thì bà cảm phục quá.
Hearing Mr Thai reason so soundly and set out the gains and losses so clearly, Mrs Ngoc was filled with admiration.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýCon Phục thấy đôi bông thì chóa mắt, trong lòng khấp khởi, cảm phục chú thím hết sức.
At the sight of the earrings Phuc was dazzled, her heart leapt, and she was utterly won over by her uncle and aunt.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiThể-Hùng nghe vợ phân mấy lời hữu tình hữu nghĩa thì lấy làm cảm phục, nên không thèm tính đi giao du nữa.
Hearing his wife speak with such feeling and loyalty, The Hung was filled with admiration and gave up the idea of going off roaming.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaÔng chủ lo lắng cho thầy thợ như vậy thì người ta cảm phục sát đất chớ không phải hoan nghinh suông mà thôi.
When the boss looks after his clerks and workmen like that, people admire him to the ground, they do not merely applaud.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnThưa cha, mấy lời cha nói đó con cảm phục lắm.
Father, I deeply admire what you have just said.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngSinh nghe lời ông giải, lấy làm cảm phục.
Sinh listened to the old man's explanation and was full of admiration.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bọn trẻ đưa mắt nhìn Dê, thầm cảm phục người bạn thú hiếu học và khôn ngoan.”“Bà Ngọc nghe ông Thái phân trần chí lý, ông chỉ lợi hại rõ ràng thì bà cảm phục quá.”“Con Phục thấy đôi bông thì chóa mắt, trong lòng khấp khởi, cảm phục chú thím hết sức.”“Thể-Hùng nghe vợ phân mấy lời hữu tình hữu nghĩa thì lấy làm cảm phục, nên không thèm tính đi giao du nữa.”“Ông chủ lo lắng cho thầy thợ như vậy thì người ta cảm phục sát đất chớ không phải hoan nghinh suông mà thôi.”“Thưa cha, mấy lời cha nói đó con cảm phục lắm.”“Sinh nghe lời ông giải, lấy làm cảm phục.”Câu hỏi thường gặp về “cảm phục”
“cảm phục” nghĩa là gì?
Thấy người ta giỏi, tốt hay nói phải mà động lòng, đem lòng nể và quý.
“cảm phục” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ông Nghè Dê của Thẩm Thệ Hà: “Bọn trẻ đưa mắt nhìn Dê, thầm cảm phục người bạn thú hiếu học và khôn ngoan.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.