Nghĩa của “cảm phiền” là gì?
Tiếng nói lịch sự khi nhờ người ta chịu khó một chút vì mình, hay xin người ta bỏ qua, đừng buồn lòng.
Tiếng Anh: A polite word used when asking someone to put up with a little trouble for one's sake, or to excuse one and not take offence.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cảm phiền”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cảm phiền là tiếng nói cho lịch sự khi mình làm người ta mất công hay không chiều được ý họ. Hay nói xin anh cảm phiền, rồi mới nói lý do mình từ chối.
🇬🇧 It is a polite word for when one puts someone to trouble or cannot do as they ask. People say please bear with me, and then give the reason for refusing.
Thí dụ:
Xin anh cảm phiền, tôi không được phép rời tổng đài phút nào cả.
Please bear with me, sir, I am not allowed to leave the switchboard for even a minute.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xin anh cảm phiền, tôi không được phép rời tổng đài phút nào cả.”Câu hỏi thường gặp về “cảm phiền”
“cảm phiền” nghĩa là gì?
Tiếng nói lịch sự khi nhờ người ta chịu khó một chút vì mình, hay xin người ta bỏ qua, đừng buồn lòng.
“cảm phiền” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Xin anh cảm phiền, tôi không được phép rời tổng đài phút nào cả.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.