Trở lại từ điển

cảm nhận

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cảm nhận” là gì?

Tự mình thấy ra, biết ra một điều bằng lòng mình hay bằng giác quan, không cần ai nói.

Tiếng Anh: To sense or become aware of something through one's feelings or senses, without being told.

Cách đọc
cảm nhận(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cảm nhận”:

1 nét nghĩa
1thấy ra, biết ra bằng lòng mìnhđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cảm nhận là tự mình thấy ra, biết ra một điều bằng lòng mình hay bằng mắt, bằng da thịt. Trong kho văn Nam Bộ người ta cảm nhận sự bình yên khi ngồi bên nhau, cảm nhận trong phòng có ánh sáng, cảm nhận lờ mờ là người kia có để ý tới mình. Sau nó là điều được thấy ra; thêm lờ mờ là để nói biết mà chưa rõ.

🇬🇧 It means becoming aware of something by oneself, through the heart or through the eyes and the body. In the Southern corpus people feel the peace of sitting side by side, sense that there is light in a room, sense dimly that someone has taken a liking to them. It is followed by what is sensed; a word for dimly is added when the awareness is still unclear.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cảm nhận + tân ngữcảm nhận + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cảm nhận

Thí dụ:

Chàng phân vân không hiểu vì đâu nàng trao cho mình cái nhìn ấy, nhưng chàng cũng cảm nhận lờ mờ là nàng có chút cảm tình với mình.

He wondered why she had given him that look, but he also sensed dimly that she had some fondness for him.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Hai người ngồi bên nhau, lặng lẽ cảm nhận sự bình yên khi có nhau ở cạnh.

The two of them sat side by side, quietly feeling the peace of having each other near.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Đến khi Triều cảm nhận trong căn phòng có ánh sáng thì anh giật mình mở bừng mắt ra.

Only when Trieu sensed that there was light in the room did he start and open his eyes wide.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng phân vân không hiểu vì đâu nàng trao cho mình cái nhìn ấy, nhưng chàng cũng cảm nhận lờ mờ là nàng có chút cảm tình với mình.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 1
“Hai người ngồi bên nhau, lặng lẽ cảm nhận sự bình yên khi có nhau ở cạnh.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 4
“Đến khi Triều cảm nhận trong căn phòng có ánh sáng thì anh giật mình mở bừng mắt ra.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 13
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cảm nhận”

“cảm nhận” nghĩa là gì?

Tự mình thấy ra, biết ra một điều bằng lòng mình hay bằng giác quan, không cần ai nói.

“cảm nhận” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trên Sông Hoàng Hôn của Ngọc Linh: “Chàng phân vân không hiểu vì đâu nàng trao cho mình cái nhìn ấy, nhưng chàng cũng cảm nhận lờ mờ là nàng có chút cảm tình với mình.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.