Trở lại từ điển

cảm kích

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cảm kích” là gì?

Thấy lòng mình rung động và biết ơn trước lòng tốt, sự lo lắng của người khác dành cho mình.

Tiếng Anh: To feel moved and grateful at the kindness or care that another person has shown.

Cách đọc
cảm kích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cảm kích”:

1 nét nghĩa
1động lòng mà biết ơnđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cảm kích là động lòng và mang ơn khi được người khác thương, tin hay giúp. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: rất cảm kích, cảm kích vô cùng, nhìn ra chiều cảm kích.

🇬🇧 It means being stirred and feeling indebted when someone shows love, trust or help. In the Southern corpus it goes with: deeply touched, touched beyond measure, to look at someone with an air of gratitude.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cảm kích + tân ngữcảm kích + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cảm kích

Thí dụ:

Em tin anh, nên em mới tỏ thiệt việc riêng của em cho anh biết rồi hỏi ý kiến anh, anh nghĩ anh rất cảm kích.

You trust me, so you told me truthfully about your private affairs and asked my opinion, and when I think of it I am deeply touched.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Trong lòng Mai cảm kích vô cùng.

In her heart Mai was touched beyond measure.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Dê cũng nhìn các bạn ra chiều cảm kích.

De too looked at the friends with an air of gratitude.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Em tin anh, nên em mới tỏ thiệt việc riêng của em cho anh biết rồi hỏi ý kiến anh, anh nghĩ anh rất cảm kích.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 12
“Trong lòng Mai cảm kích vô cùng.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 5
“Dê cũng nhìn các bạn ra chiều cảm kích.”
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, II. Dê đi học
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cảm kích”

“cảm kích” nghĩa là gì?

Thấy lòng mình rung động và biết ơn trước lòng tốt, sự lo lắng của người khác dành cho mình.

“cảm kích” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Em tin anh, nên em mới tỏ thiệt việc riêng của em cho anh biết rồi hỏi ý kiến anh, anh nghĩ anh rất cảm kích.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.