Nghĩa của “cấm địa” là gì?
Vùng đất, chỗ ở mà người ngoài bị cấm không được bước vô.
Tiếng Anh: A piece of ground or a place that outsiders are forbidden to enter.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cấm địa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cấm địa là chỗ có chủ giữ riêng, người lạ không được đặt chân tới. Trong kho văn Nam Bộ hay nói vùng cấm địa: khoảnh đất có bờ bao, có người canh, không kẻ gian nào lọt vô ẩn náu được. Trong môn banh tròn, vùng cấm địa là khoảnh sân sát khung thành của mỗi đội.
🇬🇧 It is a place kept by its owner where strangers may not set foot. The Southern corpus usually speaks of a forbidden zone: a stretch of land with a surrounding dyke and a watchman, where no wrongdoer can slip in to hide. In football the same phrase names the area of the pitch right in front of each team's goal.
Thí dụ:
Chẳng có kẻ bất lương nào ẩn náu trong vùng cấm địa cả!
There was no wrongdoer hiding in the forbidden zone at all!
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chẳng có kẻ bất lương nào ẩn náu trong vùng cấm địa cả!”Câu hỏi thường gặp về “cấm địa”
“cấm địa” nghĩa là gì?
Vùng đất, chỗ ở mà người ngoài bị cấm không được bước vô.
“cấm địa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Chẳng có kẻ bất lương nào ẩn náu trong vùng cấm địa cả!”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.