Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cấm cung” là gì?

Giữ riết ai ở trong nhà, không cho ra ngoài đi chơi; cũng nói mình tự ở riết trong nhà.

Tiếng Anh: To keep someone shut in at home and not let them go out; also said of shutting oneself in.

Cách đọc
cấm cung(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cấm cung”:

1 nét nghĩa
1giữ ở riết trong nhà, không cho đi đâuđời sống[thân mật]
B2

🇻🇳 Cấm cung là bắt ở trong nhà, không cho đi đâu. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói bắt nó phải cấm cung, đừng có cấm cung em, hay học trò tự cấm cung để gạo bài trước ngày thi. Lối nói nầy có chút giỡn chơi. Kho văn cũng có cấm cung theo nghĩa gốc là chỗ ở trong cùng của nhà vua, người ngoài không được vô.

🇬🇧 It means making someone stay indoors and go nowhere. In the Southern corpus a youngster is made to stay in, someone asks not to be kept in, or students shut themselves in to cram before an exam. The expression has a slightly playful ring. The corpus also has the word in its original sense, the innermost quarters of a king's palace, closed to outsiders.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cấm cung + tân ngữcấm cung + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cấm cung

Thí dụ:

Ấy, từ một tháng nay Ái Mỹ bắt nó phải cấm cung, nay nể Minh Doãn lắm mới cho nó đi một lần.

Well, for a month now Ai My has made the child stay shut in, and only out of great regard for Minh Doan is the child allowed out this once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Mà đừng có cấm cung em thì em mới đi mua sắm nầy nọ được chớ.

But only if you do not keep me shut in can I go out and buy this and that.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Ngày mai chắc cấm cung gạo bài rồi.

Tomorrow will probably be a day shut in at home cramming lessons.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ấy, từ một tháng nay Ái Mỹ bắt nó phải cấm cung, nay nể Minh Doãn lắm mới cho nó đi một lần.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
“Mà đừng có cấm cung em thì em mới đi mua sắm nầy nọ được chớ.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
“Ngày mai chắc cấm cung gạo bài rồi.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cấm cung”

“cấm cung” nghĩa là gì?

Giữ riết ai ở trong nhà, không cho ra ngoài đi chơi; cũng nói mình tự ở riết trong nhà.

“cấm cung” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Ấy, từ một tháng nay Ái Mỹ bắt nó phải cấm cung, nay nể Minh Doãn lắm mới cho nó đi một lần.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.