Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cầm cố” là gì?

Đem ruộng đất, của cải giao cho chủ nợ giữ làm tin để vay tiền, sau có tiền thì chuộc lại.

Tiếng Anh: To hand over land or property to a creditor as security for a loan, to be redeemed later when one has the money.

Cách đọc
cầm cố(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cầm cố”:

1 nét nghĩa
1giao của làm tin để vay tiềnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Cầm cố là đem của ra làm tin mà vay tiền. Trong kho văn Nam Bộ món đem cầm cố là ruộng đất: người có đứng bộ vài sở đất hay cầm cố, điền đất đã cầm cố cho chủ nợ trước rồi. Nợ trả không nổi thì chủ nợ lấy luôn đất đó.

🇬🇧 It means putting up property as security in order to borrow money. In the Southern corpus what is pledged is land: people with a few registered plots often pledge them, and fields are already pledged to an earlier creditor. When the debt cannot be paid, the creditor takes the land for good.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cầm cốcó / dùng / giữ + cầm cốcầm cố + nầy / này / đó

Thí dụ:

Việc cầm cố thường xảy ra, nhứt là đối với người có đứng bộ vài sở đất.

Pledging land happened often, especially among people who had a few plots registered in their name.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Ai dè có người thì bị thiếu nợ nhiều chỗ khác nữa, điền đất đã cầm cố cho chủ nợ trước rồi, nợ trả không nổi, chủ nợ trước thì hành phát mãi lấy hết đi.

Who would have thought that some of them owed money in many other places too, their land already pledged to earlier creditors; they could not pay, and the earlier creditors had it all seized and sold.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Việc cầm cố thường xảy ra, nhứt là đối với người có đứng bộ vài sở đất.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Làng xóm, điền đất và người dân thời đàng cựu
“Ai dè có người thì bị thiếu nợ nhiều chỗ khác nữa, điền đất đã cầm cố cho chủ nợ trước rồi, nợ trả không nổi, chủ nợ trước thì hành phát mãi lấy hết đi.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cầm cố”

“cầm cố” nghĩa là gì?

Đem ruộng đất, của cải giao cho chủ nợ giữ làm tin để vay tiền, sau có tiền thì chuộc lại.

“cầm cố” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Việc cầm cố thường xảy ra, nhứt là đối với người có đứng bộ vài sở đất.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.