Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cầm bút” là gì?

Cầm cây viết trong tay mà viết; nói rộng ra là viết văn, viết báo.

Tiếng Anh: To take a pen in hand and write; by extension, to write literature or for the newspapers.

Cách đọc
cầm bút(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cầm bút”:

1 nét nghĩa
1cầm viết mà viết, làm việc viết láchđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cầm bút là cầm cây viết lên để viết. Trong kho văn Nam Bộ có: cầm bút suy nghĩ để viết một câu, cầm bút đặt lên giấy, bỏ bút lông mà cầm bút thép. Nó cũng nói việc viết lách như một nghề: cầm bút viết báo; người cầm bút là người viết văn, viết báo.

🇬🇧 It means picking up a pen in order to write. In the Southern corpus one holds a pen while thinking how to write a line, sets the pen on paper, gives up the writing brush for the steel pen. It also speaks of writing as a calling: to take up the pen and write for the papers; the one who holds the pen is the writer or journalist.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cầm bút + tân ngữcầm bút + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cầm bút

Thí dụ:

Cầm bút suy-nghĩ để viết một câu ý-nhị, Thăng lại nghĩ miên-man đến Thu-Vân.

Holding the pen and thinking how to write a line with some meaning in it, Thang found his thoughts drifting on and on to Thu Van.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Tôi bỏ mấy năm nay, bỏ bút lông mà cầm bút thép, thì còn hay gì nữa được.

I gave it up some years ago, gave up the brush and took up the steel pen, so how could my hand still be any good.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Cầm bút đặt lên giấy, rồi lại nghĩ chuyện khác, quẹt bậy bạ lên đó.

Picking up the pen and setting it to the paper, then thinking of something else and scrawling any old thing on it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Tôi liên tưởng đến mấy tiếng "sứ mạng của người cầm bút" mà các bực đàn anh thường nhắc nhở.

I thought of the words "the mission of those who hold the pen" that my elders in the trade so often brought up.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Tôi cầm bút viết báo, tôi không phải như họ vậy đâu.

I take up the pen to write for the papers, and I am not like them at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cầm bút suy-nghĩ để viết một câu ý-nhị, Thăng lại nghĩ miên-man đến Thu-Vân.”
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 1
“Tôi bỏ mấy năm nay, bỏ bút lông mà cầm bút thép, thì còn hay gì nữa được.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 3
“Cầm bút đặt lên giấy, rồi lại nghĩ chuyện khác, quẹt bậy bạ lên đó.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 8
“Tôi liên tưởng đến mấy tiếng "sứ mạng của người cầm bút" mà các bực đàn anh thường nhắc nhở.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 9
“Tôi cầm bút viết báo, tôi không phải như họ vậy đâu.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cầm bút”

“cầm bút” nghĩa là gì?

Cầm cây viết trong tay mà viết; nói rộng ra là viết văn, viết báo.

“cầm bút” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mối Tình Cuối Cùng của Bình Nguyên Lộc: “Cầm bút suy-nghĩ để viết một câu ý-nhị, Thăng lại nghĩ miên-man đến Thu-Vân.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.