Nghĩa của “cải tiến” là gì?
Sửa lại một thứ đang có cho nó hay hơn, tiện hơn so với trước.
Tiếng Anh: To change something that exists so that it is better or more convenient than before.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cải tiến”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cải tiến là sửa một thứ đang có cho nó hay hơn, hợp thời hơn. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về kiểu cách của đồ dùng: công thức tấm thiệp mời đã cải tiến, thiệp đổi ra hình chữ nhật, giấy cứng hơn.
🇬🇧 It means changing something that exists so that it is better and more up to date. In the Southern corpus it is said of the style of everyday things: the formula of the invitation card was improved, the card became rectangular and the paper stiffer.
Thí dụ:
Sau năm 1945, công thức đã cải tiến, thiệp hình chữ nhật, giấy tương đối cứng.
After 1945 the formula had been improved, the card rectangular, the paper fairly stiff.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sau năm 1945, công thức đã cải tiến, thiệp hình chữ nhật, giấy tương đối cứng.”Câu hỏi thường gặp về “cải tiến”
“cải tiến” nghĩa là gì?
Sửa lại một thứ đang có cho nó hay hơn, tiện hơn so với trước.
“cải tiến” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Sau năm 1945, công thức đã cải tiến, thiệp hình chữ nhật, giấy tương đối cứng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.