Trở lại từ điển

cải tạo

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cải tạo” là gì?

Sửa đổi, làm lại một thứ đã có sẵn cho nó khác đi và tốt hơn.

Tiếng Anh: To alter or remake something that already exists so that it becomes different and better.

Cách đọc
cải tạo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cải tạo”:

1 nét nghĩa
1sửa đổi, làm lại cho tốt hơnđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cải tạo là sửa lại, làm lại cho khác trước và tốt hơn. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng cho việc lớn: cải tạo thời thế, cải tạo tinh thần một thế hệ thiếu niên. Nó cũng dùng cho đồ vật: một kiểu áo được cắt ngắn vạt, cải tạo chút ít.

🇬🇧 It means changing or remaking something so that it is different from before and better. In the Southern corpus it is used of great undertakings: to remake the times, to remake the spirit of a generation of young people. It is also used of objects: a style of coat with its flaps cut short and a few alterations made.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cải tạo + tân ngữcải tạo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cải tạo

Thí dụ:

Ta nên nhớ cái áo "vét" của Tây Phương ngày nay cũng là sự sáng tạo của thời phong kiến, cắt ngắn vạt, cải tạo chút ít.

We should remember that the Western jacket of today was also a creation of feudal times, with its flaps cut short and a few alterations made.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Mặc dầu có bửu pháp của tiên nga, một hai cá nhân không làm nên được những việc vĩ đại để cải tạo thời thế.

Even with the fairies' magic treasure, one or two individuals cannot accomplish the great deeds needed to remake the times.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng

Một mình thầy không thể cải tạo tinh thần cả một thế hệ thiếu niên đang bị lôi cuốn vào loạt sóng công phá thành trì tinh hoa đạo đức Đông Phương.

Your teacher alone cannot remake the spirit of a whole generation of young people who are being swept into the wave battering the stronghold of the finest Eastern morals.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ta nên nhớ cái áo "vét" của Tây Phương ngày nay cũng là sự sáng tạo của thời phong kiến, cắt ngắn vạt, cải tạo chút ít.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Quan
“Mặc dầu có bửu pháp của tiên nga, một hai cá nhân không làm nên được những việc vĩ đại để cải tạo thời thế.”
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, V. Sứ giả Tình Thương và Hòa Bình
“Một mình thầy không thể cải tạo tinh thần cả một thế hệ thiếu niên đang bị lôi cuốn vào loạt sóng công phá thành trì tinh hoa đạo đức Đông Phương.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cải tạo”

“cải tạo” nghĩa là gì?

Sửa đổi, làm lại một thứ đã có sẵn cho nó khác đi và tốt hơn.

“cải tạo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Ta nên nhớ cái áo "vét" của Tây Phương ngày nay cũng là sự sáng tạo của thời phong kiến, cắt ngắn vạt, cải tạo chút ít.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.