Nghĩa của “cải táng” là gì?
Đào mộ lên, lấy cốt người đã mất đem chôn lại ở chỗ khác hay trong một cái mộ mới.
Tiếng Anh: To open a grave and rebury the remains of the dead in another place or in a new grave.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cải táng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cải táng là đào mộ lên rồi chôn người đã mất lại một lần nữa. Trong kho văn Nam Bộ có lễ cải táng, là một cuộc lễ rườm rà, nhiều nghi thức. Người cải táng là người lo việc đó, tới lúc thì nạy nắp hòm lên.
🇬🇧 It means opening a grave and burying the dead a second time. In the Southern corpus there is the reburial ceremony, a laborious affair with many rites. Those who carry out a reburial are the ones who, when the time comes, pry up the coffin lid.
Thí dụ:
Lễ cải táng diễn ra, phiền phức, với nhiều nghi lễ.
The reburial ceremony takes place, laborious, with many rites.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTồn vừa chạm tới sách thì những tờ tro ấy lại rã nát như hoa cải rã ra khi người cải táng nạy nắp săn lên.
The moment Ton touched the book, those sheets of ash crumbled like mustard flowers falling apart when the people doing a reburial pry up the coffin lid.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lễ cải táng diễn ra, phiền phức, với nhiều nghi lễ.”“Tồn vừa chạm tới sách thì những tờ tro ấy lại rã nát như hoa cải rã ra khi người cải táng nạy nắp săn lên.”Câu hỏi thường gặp về “cải táng”
“cải táng” nghĩa là gì?
Đào mộ lên, lấy cốt người đã mất đem chôn lại ở chỗ khác hay trong một cái mộ mới.
“cải táng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Lễ cải táng diễn ra, phiền phức, với nhiều nghi lễ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.