Nghĩa của “cải biến” là gì?
Sửa đổi một thứ đã có cho nó khác với lúc đầu.
Tiếng Anh: To alter something that already exists so that it differs from its original form.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cải biến”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cải biến là sửa đổi một thứ đã có, làm cho nó không còn y như lúc đầu. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về lề lối cúng tế: nghi thức đã cải biến là nghi thức xưa đã được sửa lại ít nhiều.
🇬🇧 It means altering something that already exists so that it is no longer as it first was. In the Southern corpus it is said of ritual: a rite that has been altered is an old rite revised to some degree.
Thí dụ:
Gần đây, cụ Đỗ Văn Rỡ đã ghi lại nghi thức (đã cải biến) ở Lăng Ông Bà Chiểu.
Recently the venerable Do Van Ro recorded the rite (already altered) at the Lang Ong shrine in Ba Chieu.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Gần đây, cụ Đỗ Văn Rỡ đã ghi lại nghi thức (đã cải biến) ở Lăng Ông Bà Chiểu.”Câu hỏi thường gặp về “cải biến”
“cải biến” nghĩa là gì?
Sửa đổi một thứ đã có cho nó khác với lúc đầu.
“cải biến” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Gần đây, cụ Đỗ Văn Rỡ đã ghi lại nghi thức (đã cải biến) ở Lăng Ông Bà Chiểu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.