Trở lại từ điển

cách chức

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cách chức” là gì?

Lấy lại chức của một người, không cho làm chức đó nữa, vì người đó có lỗi hay làm trái ý cấp trên.

Tiếng Anh: To take a post away from someone and no longer let them hold it, because of a fault or for going against their superiors.

Cách đọc
cách chức(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cách chức”:

1 nét nghĩa
1lấy lại chức, không cho làm nữađời sống[thường]
B2

🇻🇳 Cách chức là cấp trên lấy lại chức đã giao cho một người. Người chịu thì nói bị cách chức; người ra tay thì nói cách chức ai đó. Đó là điều người làm việc quan lo sợ khi bỏ qua luật lệ, khi bị kiện thưa hay khi không chịu nghe lịnh trên.

🇬🇧 It means that those above take back the post they gave to someone. The one who suffers it is said to be dismissed; the one who does it dismisses somebody. It is what an official fears when he overlooks the rules, when a complaint is lodged against him, or when he refuses an order from above.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cách chức + tân ngữcách chức + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cách chức

Thí dụ:

Nhưng e có ngày thầy đội bị cách chức.

But the day might well come when the sergeant would be dismissed from his post.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Rồi ông Tây Rôbe ở Sài Gòn sẽ kiện thưa, cách chức ba em.

Then that Frenchman Robert in Saigon will lodge a complaint and have my father dismissed.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nếu chống cự không chịu đi thì chắc quan trên cách chức, còn nếu đi Long-xuyên thì làm sao gần gũi với cô Sáu Lý được nữa?

If he resisted and refused to go, the higher officials would surely dismiss him, but if he went to Long Xuyen, how could he stay close to Miss Sau Ly any more?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng e có ngày thầy đội bị cách chức.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
“Rồi ông Tây Rôbe ở Sài Gòn sẽ kiện thưa, cách chức ba em.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Yêu cho được
“Nếu chống cự không chịu đi thì chắc quan trên cách chức, còn nếu đi Long-xuyên thì làm sao gần gũi với cô Sáu Lý được nữa?”
Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cách chức”

“cách chức” nghĩa là gì?

Lấy lại chức của một người, không cho làm chức đó nữa, vì người đó có lỗi hay làm trái ý cấp trên.

“cách chức” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Nhưng e có ngày thầy đội bị cách chức.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.