Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ca tụng” là gì?

Khen ngợi hết lời, nói lên cái hay cái đẹp của một người hay một việc cho nhiều người biết.

Tiếng Anh: To praise highly, speaking of the merits or beauty of a person or thing for others to hear.

Cách đọc
ca tụng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ca tụng”:

1 nét nghĩa
1khen ngợi hết lờiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Ca tụng là khen nhiều, khen lớn tiếng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: làm thơ ca tụng một người đẹp, công chúng ca tụng tài đức của một bà, muốn được người khác chú ý, ca tụng. Tiếng nầy trang trọng hơn khen.

🇬🇧 It means praising much and praising aloud. In the Southern corpus it goes with: to write a poem in praise of a beautiful woman, the public praising a lady's talent and virtue, to want to be noticed and praised by others. It is a more formal word than the everyday word for praise.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ca tụng + tân ngữca tụng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ca tụng

Thí dụ:

Đâu anh làm một bài thơ ca tụng nàng thử xem anh.

Come now, try writing a poem in praise of her and let us see.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Đương giữa lúc công chúng ồn ào ca tụng tài đức của bà, mà em được gặp bà, bà lại không quên em là một đứa đồng hương hèn hạ, thì em vinh diệu không biết chừng nào.

Just when the public is loudly praising your talent and virtue, madam, I am granted a meeting with you, and you have not forgotten me, a lowly person from your home district, so I am honoured beyond measure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Thí dụ họ muốn mình được người khác chú ý, ca tụng, cầu cạnh và chăm sóc.

For example, they want to be noticed, praised, sought after and looked after by others.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đâu anh làm một bài thơ ca tụng nàng thử xem anh.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 2
“Đương giữa lúc công chúng ồn ào ca tụng tài đức của bà, mà em được gặp bà, bà lại không quên em là một đứa đồng hương hèn hạ, thì em vinh diệu không biết chừng nào.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 1
“Thí dụ họ muốn mình được người khác chú ý, ca tụng, cầu cạnh và chăm sóc.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ca tụng”

“ca tụng” nghĩa là gì?

Khen ngợi hết lời, nói lên cái hay cái đẹp của một người hay một việc cho nhiều người biết.

“ca tụng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Đâu anh làm một bài thơ ca tụng nàng thử xem anh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.