Nghĩa của “cá thể” là gì?
Riêng lẻ từng người, từng nhà một, không tính chung cả nhóm, cả dòng họ.
Tiếng Anh: Single and separate, taken one person or one household at a time rather than as a whole group or clan.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cá thể”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cá thể là riêng lẻ từng người, từng nhà. Trong kho văn Nam Bộ có gia đình cá thể: từng nhà riêng với bàn thờ tổ tiên của nhà đó.
🇬🇧 It means single and separate, one person or one household at a time. In the Southern corpus there is the individual family: each separate household with its own ancestral altar.
Thí dụ:
Đi vào thực tế, ta thử quan sát vài nét điển hình ở bàn thờ tổ tiên, của gia đình cá thể, miền Đông và đồng bằng sông Cửu Long.
Turning to practice, let us look at a few typical features of the ancestral altar of the individual family, in the Eastern region and the Mekong Delta.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đi vào thực tế, ta thử quan sát vài nét điển hình ở bàn thờ tổ tiên, của gia đình cá thể, miền Đông và đồng bằng sông Cửu Long.”Câu hỏi thường gặp về “cá thể”
“cá thể” nghĩa là gì?
Riêng lẻ từng người, từng nhà một, không tính chung cả nhóm, cả dòng họ.
“cá thể” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Đi vào thực tế, ta thử quan sát vài nét điển hình ở bàn thờ tổ tiên, của gia đình cá thể, miền Đông và đồng bằng sông Cửu Long.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.