Trở lại từ điển

bồi dưỡng

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bồi dưỡng” là gì?

Ăn uống, nghỉ ngơi hay thuốc men cho cơ thể mạnh trở lại sau khi mệt, khi bịnh.

Tiếng Anh: To restore the body with food, rest or medicine after tiredness or illness.

Cách đọc
bồi dưỡng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bồi dưỡng”:

1 nét nghĩa
1nuôi cho mạnh lạiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Bồi dưỡng là nuôi cho mạnh trở lại. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: bồi dưỡng sức khỏe, ngủ bồi dưỡng lại sau những đêm thức, thuốc bồi dưỡng. Nó cũng dùng theo nghĩa bóng cho một cái quán được tiếp thêm sức sống.

🇬🇧 It means nourishing something back to strength. In the Southern corpus it goes with: to build one's health back up, to sleep and recover after wakeful nights, a tonic. It is also used figuratively of a small eating shop that is given new life.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bồi dưỡng + tân ngữbồi dưỡng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bồi dưỡng

Thí dụ:

Ngày thì đi gặt lúa mướn, thời giờ đâu để ngủ bồi dưỡng lại.

By day they go out reaping rice for hire, so where is the time to sleep and get their strength back.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Khi chàng bồi dưỡng sức khoẻ rồi thì trí chàng trở nên minh mẫn ra và bỗng nghĩ đến một phương cách giản dị hết sức mà chàng không hề nghĩ tới.

Once he had built his health back up, his mind grew clear and he suddenly thought of a very simple way that had never occurred to him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Chi bằng ta cho biết ngay, chúng nó hiếu kỳ mò tới thì quán sẽ được tiêm thuốc bồi dưỡng.

Better that we tell them right away; when curiosity brings them round, the shop will get a shot of tonic.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngày thì đi gặt lúa mướn, thời giờ đâu để ngủ bồi dưỡng lại.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Người Mù Giăng Câu
“Khi chàng bồi dưỡng sức khoẻ rồi thì trí chàng trở nên minh mẫn ra và bỗng nghĩ đến một phương cách giản dị hết sức mà chàng không hề nghĩ tới.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 4
“Chi bằng ta cho biết ngay, chúng nó hiếu kỳ mò tới thì quán sẽ được tiêm thuốc bồi dưỡng.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bồi dưỡng”

“bồi dưỡng” nghĩa là gì?

Ăn uống, nghỉ ngơi hay thuốc men cho cơ thể mạnh trở lại sau khi mệt, khi bịnh.

“bồi dưỡng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Ngày thì đi gặt lúa mướn, thời giờ đâu để ngủ bồi dưỡng lại.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.