Trở lại từ điển

bối cảnh

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bối cảnh” là gì?

Thời buổi và nơi chốn làm nền cho một câu chuyện, một việc diễn ra; những gì bao quanh giúp hiểu việc đó.

Tiếng Anh: The time and place that form the backdrop against which a story or an event unfolds; the surroundings that help explain it.

Cách đọc
bối cảnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bối cảnh”:

1 nét nghĩa
1thời buổi, nơi chốn làm nền cho một chuyệnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bối cảnh là cái nền chung quanh một câu chuyện, một việc: thời buổi nào, nơi nào, tình hình ra sao. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với lịch sử: bối cảnh lịch sử. Người viết truyện coi nó là phần phụ mà cần, đứng sau tâm lý nhân vật; người bàn chuyện xưa thì nói tùy bối cảnh lịch sử mà mỗi thời nghĩ một khác.

🇬🇧 It is the background around a story or an event: what times, what place, what state of affairs. In the Southern corpus it often goes with the word for history, as in historical background. A novelist treats it as a secondary but necessary part, coming after the psychology of the characters; a writer on old customs says that views differ according to the historical background.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + bối cảnhgây / nảy sinh + bối cảnh + với / đối vớibối cảnh + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Vả lại, trong truyện nầy, động tác tâm lý là chánh mà bối cảnh lịch sử chỉ là phụ, mặc dù cái phụ cần thiết.

Besides, in this story the psychological action is the main thing and the historical background only secondary, though a necessary secondary.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Tùy bối cảnh lịch sử, tùy xu hướng của người viết, từ xưa đã có nhiều quan niệm khác nhau, khi tán thưởng, khi bài xích.

Depending on the historical background and on the leanings of the writer, there have long been many different views, now approving, now rejecting.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vả lại, trong truyện nầy, động tác tâm lý là chánh mà bối cảnh lịch sử chỉ là phụ, mặc dù cái phụ cần thiết.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 1
“Tùy bối cảnh lịch sử, tùy xu hướng của người viết, từ xưa đã có nhiều quan niệm khác nhau, khi tán thưởng, khi bài xích.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Việc Tế Lễ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bối cảnh”

“bối cảnh” nghĩa là gì?

Thời buổi và nơi chốn làm nền cho một câu chuyện, một việc diễn ra; những gì bao quanh giúp hiểu việc đó.

“bối cảnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đời Tươi Thắm của Thẩm Thệ Hà: “Vả lại, trong truyện nầy, động tác tâm lý là chánh mà bối cảnh lịch sử chỉ là phụ, mặc dù cái phụ cần thiết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.