Nghĩa của “bồi bổ” là gì?
Thêm vô cho đầy đủ hơn, mạnh hơn; thường nói chuyện ăn uống, nghỉ ngơi cho người khỏe lại.
Tiếng Anh: To add to something so that it is fuller and stronger; most often said of eating and resting to build one's health back up.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bồi bổ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bồi bổ là thêm vô cái còn thiếu để cho đủ, cho mạnh. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với sức khỏe: nghỉ ngơi để bồi bổ sức khỏe, thức ăn bồi bổ. Nó còn dùng cho việc khác: bồi bổ chỗ thiếu sót trong cách ăn ở, một chương mục gởi tiền được bồi bổ thêm.
🇬🇧 It means adding what is lacking so that something is complete and strong. In the Southern corpus it most often goes with health: to rest in order to build one's health back up, nourishing foods. It is also used of other things: to make up what is lacking in one's conduct, a money account that is topped up.
Thí dụ:
Em từ ngày phải mổ tới giờ, chưa nghỉ ngơi lần nào để bồi bổ sức khỏe.
Since your operation you have not once taken a rest to build your health back up.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngNgười bình dân này không mong ăn được gan sống, trứng sống hoặc các thức ăn bồi bổ khác.
This ordinary person cannot hope to eat raw liver, raw eggs or other nourishing foods.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácVậy mình phải lo bồi bổ chỗ thiếu sót, sửa chữa chỗ lầm lạc, soi sáng chỗ tối tăm.
So we must see to making up what is lacking, mending what has gone astray and lighting up what is dark.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnHai trăm ngàn anh bỏ trong đó là tiền túi cho em, chương mục ấy thỉnh thoảng sẽ được bồi bổ thêm.
The two hundred thousand I put in there is pocket money for you, and that account will be topped up from time to time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Em từ ngày phải mổ tới giờ, chưa nghỉ ngơi lần nào để bồi bổ sức khỏe.”“Người bình dân này không mong ăn được gan sống, trứng sống hoặc các thức ăn bồi bổ khác.”“Vậy mình phải lo bồi bổ chỗ thiếu sót, sửa chữa chỗ lầm lạc, soi sáng chỗ tối tăm.”“Hai trăm ngàn anh bỏ trong đó là tiền túi cho em, chương mục ấy thỉnh thoảng sẽ được bồi bổ thêm.”Câu hỏi thường gặp về “bồi bổ”
“bồi bổ” nghĩa là gì?
Thêm vô cho đầy đủ hơn, mạnh hơn; thường nói chuyện ăn uống, nghỉ ngơi cho người khỏe lại.
“bồi bổ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Em từ ngày phải mổ tới giờ, chưa nghỉ ngơi lần nào để bồi bổ sức khỏe.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.