Trở lại từ điển

bộc phát

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bộc phát” là gì?

Bật ra, nổi lên mạnh và thình lình sau khi đã chất chứa ở trong.

Tiếng Anh: To break out strongly and suddenly after building up inside.

Cách đọc
bộc phát(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bộc phát”:

1 nét nghĩa
1bật ra mạnh, thình lìnhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Bộc phát là bật ra mạnh và thình lình. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về một sức ở trong lòng trào ra thành việc làm: niềm phấn đấu bộc phát trong đôi cánh tay của người đang bơi xuồng.

🇬🇧 It means bursting out strongly and all at once. In the Southern corpus it describes a force inside a person that pours out into action: the will to strive bursts out in the two arms of a man paddling a boat.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bộc phát + tân ngữbộc phát + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bộc phát

Thí dụ:

Niềm phấn đấu đã bộc phát trong đôi cánh tay Hai Tam.

The will to strive had burst out in Hai Tam's two arms.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Niềm phấn đấu đã bộc phát trong đôi cánh tay Hai Tam.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bộc phát”

“bộc phát” nghĩa là gì?

Bật ra, nổi lên mạnh và thình lình sau khi đã chất chứa ở trong.

“bộc phát” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vạch Một Chân Trời của Sơn Nam: “Niềm phấn đấu đã bộc phát trong đôi cánh tay Hai Tam.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.