Nghĩa của “bồ tát” là gì?
Bậc tu hành cao trong đạo Phật, lòng lành và trong sạch vượt xa người thường, lo cứu giúp người đời.
Tiếng Anh: In Buddhism, a being of high attainment whose goodness and purity far exceed those of ordinary people and who works to save others.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bồ tát”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bồ tát là bậc tu cao trong đạo Phật, lòng trong sạch và hay cứu người. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng chung một hàng với thánh, tiên để chỉ những bậc vượt khỏi lòng tham của người thường: ai không phải thánh, tiên hay bồ tát thì khó mà chê của trời cho.
🇬🇧 It names a being of high attainment in Buddhism, pure of heart and given to saving others. In the Southern corpus it stands in one row with saints and immortals for those who are above the greed of ordinary people: one who is no saint, immortal or bodhisattva can hardly turn down an unexpected fortune.
Thí dụ:
Vợ chồng mình không phải thuộc bực thánh, tiên, hay bồ tát nên thà nằm co mà chết chớ không chịu nhận của hoạnh tài.
We were not of the rank of saints, immortals or bodhisattvas, who would sooner lie down and die than accept a windfall.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vợ chồng mình không phải thuộc bực thánh, tiên, hay bồ tát nên thà nằm co mà chết chớ không chịu nhận của hoạnh tài.”Câu hỏi thường gặp về “bồ tát”
“bồ tát” nghĩa là gì?
Bậc tu hành cao trong đạo Phật, lòng lành và trong sạch vượt xa người thường, lo cứu giúp người đời.
“bồ tát” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Vợ chồng mình không phải thuộc bực thánh, tiên, hay bồ tát nên thà nằm co mà chết chớ không chịu nhận của hoạnh tài.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.