Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bổ sung” là gì?

Thêm vô phần còn thiếu để cho đủ, cho đầy.

Tiếng Anh: To add what is lacking so that something becomes full or complete.

Cách đọc
bổ sung(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bổ sung”:

1 nét nghĩa
1thêm vô cho đủđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Bổ sung là thêm vô chỗ còn thiếu cho đủ. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là cái được thêm cho đầy: bổ sung dân số, tức là có thêm người tới làm cho dân đông lên.

🇬🇧 It means adding to what is lacking so that it is enough. In the Southern corpus it is followed by the thing that is filled up, as in adding to the population, where newcomers make the people more numerous.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bổ sung + tân ngữbổ sung + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bổ sung

Thí dụ:

Bọn trước đón tiếp bọn sau để bổ sung dân số và kiện toàn văn minh.

The earlier group welcomed the later one so as to add to the population and round out their civilisation.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bọn trước đón tiếp bọn sau để bổ sung dân số và kiện toàn văn minh.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 9. Sông Bộc - Nhau rún thứ nhì của tổ tiên ta
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bổ sung”

“bổ sung” nghĩa là gì?

Thêm vô phần còn thiếu để cho đủ, cho đầy.

“bổ sung” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Bọn trước đón tiếp bọn sau để bổ sung dân số và kiện toàn văn minh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.