Trở lại từ điển

bổ nhiệm

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bổ nhiệm” là gì?

Cử một người vô giữ một chức, một việc, do người trên hay nhà nước quyết định.

Tiếng Anh: To name someone to a post or a duty, by decision of a superior or of the state.

Cách đọc
bổ nhiệm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bổ nhiệm”:

1 nét nghĩa
1cử người vô giữ một chứcđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Bổ nhiệm là cử ai vô giữ một chức. Trong kho văn Nam Bộ nó ở thế bị và có chữ làm theo sau, rồi tới tên chức: người đứng ra mộ dân được bổ nhiệm làm chánh đội. Đây là tiếng của giấy tờ, sổ sách nhà nước.

🇬🇧 It means naming someone to a post. In the Southern corpus it is passive and is followed by the word for serving as and then the title, as when a man who recruits settlers is appointed chief of their unit. It belongs to the language of official papers and records.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bổ nhiệm + tân ngữbổ nhiệm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bổ nhiệm

Thí dụ:

Ai mộ được 500 người thời tổ chức thành một cơ (gồm 10 đội), người mộ được bổ nhiệm làm chánh đội thí sai phó quản cơ, khi đất trở nên thành thuộc, cơ này trở thành một tổng, người đứng mộ trở thành cai tổng, theo quy chế dân sự.

Whoever recruited 500 people formed them into a co (made up of 10 doi), and the recruiter was appointed chief of a doi acting as provisional deputy head of the co; once the land had been brought under cultivation, the co became a canton and the recruiter became canton chief, under civil rules.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ai mộ được 500 người thời tổ chức thành một cơ (gồm 10 đội), người mộ được bổ nhiệm làm chánh đội thí sai phó quản cơ, khi đất trở nên thành thuộc, cơ này trở thành một tổng, người đứng mộ trở thành cai tổng, theo quy chế dân sự.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu chỉnh đốn về nội trị :
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bổ nhiệm”

“bổ nhiệm” nghĩa là gì?

Cử một người vô giữ một chức, một việc, do người trên hay nhà nước quyết định.

“bổ nhiệm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Ai mộ được 500 người thời tổ chức thành một cơ (gồm 10 đội), người mộ được bổ nhiệm làm chánh đội thí sai phó quản cơ, khi đất trở nên thành thuộc, cơ này trở thành một tổng, người đứng mộ trở thành cai tổng, theo quy chế dân sự.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.