bộ ngựa

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Bộ ngựa is a broad wooden platform used for sitting or lying down in a home, also called a phản or bộ ván ngựa. It typically has thick planks supported on trestles. In this expression, ngựa names the furniture, not a horse or a praying mantis.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bộ ngựa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Bộ ngựa` là đồ dùng bằng ván gỗ dày, mặt phẳng khá rộng, kê trên chân hoặc mễ để ngồi, nằm nghỉ hay bày sinh hoạt trong nhà; gần với phản, bộ ván ngựa. Cả cụm gọi một bộ đồ dùng, không phải một đàn ngựa. Không lẫn với `bọ ngựa` là côn trùng, hay tổ hợp tự do nói một bộ đồ chơi ngựa. `Bộ ngựa gõ` nói chất gỗ gõ trong câu cụ thể, không có nghĩa mọi bộ ngựa đều làm bằng loại gỗ ấy.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1phản bằng ván gỗ để ngồi hoặc nằmĐồ gỗ; nhà ở; sinh hoạt gia đình[regional]
B2

🇻🇳 Đồ dùng có mặt ván gỗ dày, rộng và phẳng, được kê trên chân hoặc mễ để ngồi, nằm hay sinh hoạt trong nhà.

🇬🇧 A broad, flat wooden platform supported on legs or trestles and used for sitting, lying down or household activities.

Grammar Patterns:
ngồi/nằm + trên + bộ ngựabộ ngựa + chất gỗlau/chùi + mặt bộ ngựakê + bộ ngựa + ở đâu

Ví dụ dùng từ:

Ngoại ngồi trên bộ ngựa têm trầu, vừa làm vừa kể chuyện hồi nhỏ.

Grandma sits on the wooden platform preparing betel quids and telling stories from her childhood.

Source: VietLayers editorial example

Ba trải chiếc chiếu lên bộ ngựa cho mấy đứa nhỏ ngồi chơi.

Dad spreads a mat over the wooden platform for the children to sit and play.

Source: VietLayers editorial example

Bộ ngựa được kê sát vách, phía trên có chiếc quạt treo tường.

The wooden platform stands against the wall with a wall fan above it.

Source: VietLayers editorial example

Anh lau mặt bộ ngựa rồi mới đặt khay trà xuống.

He wipes the wooden platform before setting down the tea tray.

Source: VietLayers editorial example

Trưa nóng, ông nằm nghỉ trên bộ ngựa gần cửa sổ.

In the midday heat, Grandpa rests on the wooden platform near the window.

Source: VietLayers editorial example

Chị ngồi ở mép bộ ngựa, chừa chỗ cho người khách mới tới.

She sits at the edge of the platform, leaving room for the arriving guest.

Source: VietLayers editorial example

Bộ ngựa cũ của nhà tôi làm bằng mấy tấm ván dày ghép lại.

Our family’s old wooden platform consists of several thick planks joined together.

Source: VietLayers editorial example

Tụi nhỏ bày bàn cờ trên bộ ngựa rồi rủ ngoại chơi cùng.

The children set a chessboard on the platform and invite Grandma to join them.

Source: VietLayers editorial example

Người kể nhắc bộ ngựa gõ để tả một món đồ trong căn nhà.

The narrator mentions a gõ-wood platform to describe a piece of furniture in the house.

Source: VietLayers editorial example

Trong đoạn văn này, bộ ngựa là chỗ ngồi bằng gỗ, không phải tên con vật.

In this passage, bộ ngựa is a wooden seat platform, not the name of an animal.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Một hôm bà đang ngồi trên bộ ngựa gõ têm trầu thì Châu gánh một gánh rau bước vô, nét mặt lo lắng.
Nguyễn Thị Thụy VũĐàn Kiến Lửa, Toàn văn