Nghĩa của “bộ môn” là gì?
Một ngành riêng trong việc học, nghệ thuật hay nghề nghiệp, có cách làm và hiểu biết riêng của nó.
Tiếng Anh: A particular branch of study, art or craft, with its own methods and body of knowledge.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bộ môn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bộ môn là một ngành riêng mà người ta theo học, theo làm. Trong kho văn Nam Bộ có bộ môn mà người ta đeo đuổi và tự học lấy, có bộ môn nghệ thuật mà người ta dành thì giờ phục vụ. Một nghề truyền lại từ đời trước cũng kêu là bộ môn, có tổ sư của nó.
🇬🇧 It names a particular branch that people study or practise. In the Southern corpus there is the field that people pursue and teach themselves, and the branch of the arts to which people give their time. A craft handed down from earlier generations is also called by this word, and has its founding master.
Thí dụ:
Họ phần lớn là những người tự học trong bộ môn mà họ đeo đuổi.
Most of them were self-taught in the field they pursued.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTheo lời truyền khẩu thì tổ sư của bộ môn này là ông Cai Thoại, làm chức cai đồn điền hồi đời Tự Đức.
According to oral tradition, the founding master of this craft was Mr Cai Thoai, who served as overseer of a plantation in the reign of Tu Duc.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamHọ sẽ làm những người công dân tăm tối, cố tròn bổn phận công dân, không tham vọng lớn, để có thì giờ phục vụ bộ môn nghệ thuật của họ.
They would be obscure citizens, trying to fulfil their duties as citizens, without great ambition, so as to have time to serve their branch of the arts.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Họ phần lớn là những người tự học trong bộ môn mà họ đeo đuổi.”“Theo lời truyền khẩu thì tổ sư của bộ môn này là ông Cai Thoại, làm chức cai đồn điền hồi đời Tự Đức.”“Họ sẽ làm những người công dân tăm tối, cố tròn bổn phận công dân, không tham vọng lớn, để có thì giờ phục vụ bộ môn nghệ thuật của họ.”Câu hỏi thường gặp về “bộ môn”
“bộ môn” nghĩa là gì?
Một ngành riêng trong việc học, nghệ thuật hay nghề nghiệp, có cách làm và hiểu biết riêng của nó.
“bộ môn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Họ phần lớn là những người tự học trong bộ môn mà họ đeo đuổi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.