Nghĩa của “bổ khuyết” là gì?
Bù vô chỗ còn thiếu, còn hụt cho được đầy đủ.
Tiếng Anh: To make up for what is lacking so that a thing is complete.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bổ khuyết”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bổ khuyết là bù vô chỗ còn thiếu. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với cho và điều bị thiếu: tình với nghĩa có bổ khuyết cho học thức được không, tức là có tình có nghĩa thì có bù được chỗ ít học hay không.
🇬🇧 It means making up for what is lacking. In the Southern corpus it goes with a word meaning for and with the thing that falls short: can love and loyalty make up for learning, that is, can affection and duty cover a lack of schooling.
Thí dụ:
Tình với nghĩa có thể bổ khuyết cho học thức được hay không?
Can love and loyalty make up for a lack of learning or not?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tình với nghĩa có thể bổ khuyết cho học thức được hay không?”Câu hỏi thường gặp về “bổ khuyết”
“bổ khuyết” nghĩa là gì?
Bù vô chỗ còn thiếu, còn hụt cho được đầy đủ.
“bổ khuyết” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mẹ ghẻ con ghẻ của Hồ Biểu Chánh: “Tình với nghĩa có thể bổ khuyết cho học thức được hay không?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.