Trở lại từ điển

bổ khuyết

động từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bổ khuyết” là gì?

Bù vô chỗ còn thiếu, còn hụt cho được đầy đủ.

Tiếng Anh: To make up for what is lacking so that a thing is complete.

Cách đọc
bổ khuyết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bổ khuyết”:

1 nét nghĩa
1bù vô chỗ còn thiếuđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Bổ khuyết là bù vô chỗ còn thiếu. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với cho và điều bị thiếu: tình với nghĩa có bổ khuyết cho học thức được không, tức là có tình có nghĩa thì có bù được chỗ ít học hay không.

🇬🇧 It means making up for what is lacking. In the Southern corpus it goes with a word meaning for and with the thing that falls short: can love and loyalty make up for learning, that is, can affection and duty cover a lack of schooling.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bổ khuyết + tân ngữbổ khuyết + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bổ khuyết

Thí dụ:

Tình với nghĩa có thể bổ khuyết cho học thức được hay không?

Can love and loyalty make up for a lack of learning or not?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tình với nghĩa có thể bổ khuyết cho học thức được hay không?”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 18
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bổ khuyết”

“bổ khuyết” nghĩa là gì?

Bù vô chỗ còn thiếu, còn hụt cho được đầy đủ.

“bổ khuyết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mẹ ghẻ con ghẻ của Hồ Biểu Chánh: “Tình với nghĩa có thể bổ khuyết cho học thức được hay không?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.