Trở lại từ điển

bổ ích

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bổ ích” là gì?

Có lợi, đem lại điều tốt cho ai hay cho việc gì; giúp cho người ta khá hơn, mạnh hơn hay hiểu biết hơn.

Tiếng Anh: Doing good, bringing some benefit to a person or a matter; helping someone to be better off, healthier or wiser.

Cách đọc
bổ ích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bổ ích”:

1 nét nghĩa
1có lợi, đem lại điều tốtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Bổ ích là có lợi, đem lại điều tốt cho người hay cho việc. Trong kho văn Nam Bộ sau nó gần như lúc nào cũng có cho: bổ ích cho cuộc lập thân, bổ ích cho loài người, bổ ích cho sự sống. Nó hay nằm trong câu nói không hay câu hỏi vặn: không bổ ích chi cho tôi hết, có bổ ích cho cậu chỗ nào đâu. Thứ bổ ích có thể là món ăn như mật ong, là sự thiệt, là việc đọc báo, là cách ăn ở của một người.

🇬🇧 It means doing good, bringing benefit to a person or a matter. In the Southern corpus it is almost always followed by the word for to or for: good for one's making a way in life, good for mankind, good for life. It often sits in a denial or a challenging question: it does me no good at all, what use would it be to you. What is beneficial may be a food such as honey, the truth, reading a newspaper, or the way a person behaves.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + bổ íchbổ ích + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + bổ ích

Thí dụ:

Ba má không nói rõ sự thật vì sự thật đó không bổ ích cho cuộc lập thân của con.

Your father and mother did not tell you the plain truth because that truth would do nothing for your making your way in life.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Cậu là một nhà tân học đa văn quảng kiến, đọc nhựt báo quốc âm có bổ ích cho cậu chỗ nào đâu.

You are a man of modern learning, widely read and well informed; reading a newspaper in the national language would be of no use to you at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Thương tôi, trọng tôi, theo cách của chồng tôi đó, coi lại không bổ ích chi cho tôi hết, bởi vậy tôi không màng.

To love me and respect me the way my husband does turns out to do me no good at all, so I do not care for it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Cậu bất nhẫn cậu không nỡ làm, thì người khác họ làm, rồi sự bất nhẫn của cậu có bổ ích cho đám thành thiệt đâu?

You feel pity and cannot bring yourself to do it, so someone else will do it, and then what good will your pity have done those honest folk?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Họ nhìn nhận mật ong bổ ích cho loài người.

They acknowledge that honey is good for mankind.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Thuở nay nhiều nhà bác sĩ đã làm sách mà nghị luận, người thì nói độc thân bổ ích cho sự sống, kẻ thì cho hôn nhơn có ích.

Many learned doctors have long written books debating it, some saying that staying single is good for one's life, others holding that marriage is the useful thing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ba má không nói rõ sự thật vì sự thật đó không bổ ích cho cuộc lập thân của con.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 11
“Cậu là một nhà tân học đa văn quảng kiến, đọc nhựt báo quốc âm có bổ ích cho cậu chỗ nào đâu.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 6
“Thương tôi, trọng tôi, theo cách của chồng tôi đó, coi lại không bổ ích chi cho tôi hết, bởi vậy tôi không màng.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 5
“Cậu bất nhẫn cậu không nỡ làm, thì người khác họ làm, rồi sự bất nhẫn của cậu có bổ ích cho đám thành thiệt đâu?”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 5
“Họ nhìn nhận mật ong bổ ích cho loài người.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
“Thuở nay nhiều nhà bác sĩ đã làm sách mà nghị luận, người thì nói độc thân bổ ích cho sự sống, kẻ thì cho hôn nhơn có ích.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bổ ích”

“bổ ích” nghĩa là gì?

Có lợi, đem lại điều tốt cho ai hay cho việc gì; giúp cho người ta khá hơn, mạnh hơn hay hiểu biết hơn.

“bổ ích” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Ba má không nói rõ sự thật vì sự thật đó không bổ ích cho cuộc lập thân của con.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.